肪
ノフ一一丶一フノ
8
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Lớp mô mềm trong cơ thể (⺼) xếp dày từng mảng vuông vức (方) dưới làn da để dự trữ năng lượng chính là lớp mỡ, chất béo (肪).
Thành phần cấu tạo
肪
mỡ, chất béo
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (bên trái)
方
Phương
Vuông / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (13)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:mỡ, chất béo
Ví dụ (5)
这种食物含有大量的脂肪。
Loại thức ăn này chứa lượng lớn chất béo.
This food contains a large amount of fat.
运动可以帮助燃烧多余的脂肪。
Tập thể dục có thể giúp đốt cháy mỡ thừa.
Exercise can help burn excess fat.
鱼油中富含对身体有益的脂肪酸。
Trong dầu cá có chứa nhiều axit béo có lợi cho cơ thể.
Fish oil is rich in fatty acids that are beneficial to the body.
他因为经常喝酒而得了脂肪肝。
Anh ấy bị gan nhiễm mỡ vì thường xuyên uống rượu.
He developed fatty liver because he drank alcohol frequently.
减少糖分摄入可以降低体内的脂肪比例。
Giảm lượng đường nạp vào có thể làm giảm tỷ lệ chất béo trong cơ thể.
Reducing sugar intake can lower the body's fat percentage.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây