ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
滑路
huálù
Đường trơn
Hán việt: hoạt lộ
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Khi mặt đường (路 - lộ: nơi bàn chân 足 mỗi người 各 bước đi) bị phủ nước mưa hay băng tuyết khiến bánh xe dễ trượt đi tuồn tuột như dính nước (滑 - hoạt: dòng nước 氵 làm trơn trượt cả khung xương 骨), tài xế cần hết sức cẩn thận vì đó là "đường trơn" (滑路).

Thành phần cấu tạo

滑路
huálù
Đường trơn
滑
huá • hoạt
Trơn
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
骨
Bộ Cốt
Bộ xương / âm đọc (bên phải)
路
lù • lộ
đường
足
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đường trơn
Ví dụ (3)
yǔ雨hòu后zhèlǐ这里shì是huálù滑路。
Sau mưa, chỗ này là đường trơn.
The road here is slippery after the rain.
huálù滑路shàng上kāichē开车yào要xiǎoxīn小心。
Lái xe trên đường trơn phải cẩn thận.
Drive carefully on slippery roads.
qiánfāng前方yǒu有huálù滑路biāozhì标志。
Phía trước có biển báo đường trơn.
There is a "Slippery Road" sign ahead.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây