滑路
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Khi mặt đường (路 - lộ: nơi bàn chân 足 mỗi người 各 bước đi) bị phủ nước mưa hay băng tuyết khiến bánh xe dễ trượt đi tuồn tuột như dính nước (滑 - hoạt: dòng nước 氵 làm trơn trượt cả khung xương 骨), tài xế cần hết sức cẩn thận vì đó là "đường trơn" (滑路).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 滑路
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đường trơn
Ví dụ (3)
雨后这里是滑路。
Sau mưa, chỗ này là đường trơn.
The road here is slippery after the rain.
滑路上开车要小心。
Lái xe trên đường trơn phải cẩn thận.
Drive carefully on slippery roads.
前方有滑路标志。
Phía trước có biển báo đường trơn.
There is a "Slippery Road" sign ahead.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây