ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
光滑
guānghuá
nhẵn, bóng, trơn, láng (bề mặt).
Hán việt: quang hoạt
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "光滑" (guānghuá) mang nghĩa "trơn nhẵn", kết hợp bởi 光 (guāng - quang): "chỉ" + 滑 (huá - hoạt): "Trơn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 光: Những tia lửa rực sáng (⺌) tỏa chiếu trên đỉnh đầu người (儿) xua tan màn đêm tối tăm, mang lại nguồn ánh sáng rạng rỡ (光). • Chữ 滑: Dòng nước (氵) chảy tràn qua bề mặt khúc xương (骨) nhẵn bóng khiến ai bước lên cũng dễ bị trơn, trượt (滑).

Thành phần cấu tạo

光滑
guānghuá
trơn nhẵn
光
guāng • quang
chỉ
⺌
Tiểu (biến thể)
Tia sáng (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Người, chân (phía dưới)
滑
huá • hoạt
Trơn
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
骨
Bộ Cốt
Bộ xương / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:nhẵn, bóng, trơn, láng (bề mặt).
Ví dụ (5)
tā她de的pífū皮肤fēicháng非常guānghuá光滑。
Da của cô ấy vô cùng mịn màng (nhẵn bóng).
Her skin is very smooth.
dìbǎn地板gāng刚dǎ打guò过là蜡,hěn很guānghuá光滑,xiǎoxīn小心bié别huádǎo滑倒。
Sàn nhà vừa đánh sáp xong, rất trơn bóng, cẩn thận đừng để trượt ngã.
The floor has just been waxed and is very slippery, so be careful not to fall.
zhè这kuài块shítou石头biǎomiàn表面hěn很guānghuá光滑。
Bề mặt hòn đá này rất nhẵn.
The surface of this stone is very smooth.
zhuōzi桌子bèi被cā擦de得guāng光guānghuá光滑huá滑de的。
Cái bàn được lau chùi láng coóng (nhẵn thín).
The table was wiped until it was nice and smooth.
sīchóu丝绸mō摸qǐlái起来hěn很guānghuá光滑。
Lụa sờ vào thấy rất trơn mượt.
Silk feels smooth to the touch.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây