ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
圆润
yuán rùn
Tròn trịa, êm dịu, mượt mà
Hán việt: viên nhuận
—

Gợi nhớ

Từ "圆润" (yuán rùn) mang nghĩa "Tròn trịa, êm dịu, mượt mà", kết hợp bởi 圆 (yuán - viên): "Tròn" + 润 (rùn - nhuận): "ẩm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 圆: Các thành viên (员) cùng nắm tay nhau đứng thành một vòng vây khép kín (囗) tạo nên hình tròn trịa, viên mãn (圆). • Chữ 润: Dòng nước mát (氵) tích tụ thêm trong tháng nhuận (闰) thấm đẫm ruộng đồng, làm vạn vật ẩm mượt và sinh ra lợi nhuận (润).

Thành phần cấu tạo

圆润
yuán rùn
Tròn trịa, êm dịu, mượt mà
圆
yuán • viên
Tròn
囗
Bộ Vi
Vây quanh, bao vây (bao ngoài)
员
Chữ Viên
thành viên, người / âm đọc (bên trong)
润
rùn • nhuận
ẩm
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
闰
Chữ Nhuận
Tháng nhuận, dư ra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Tròn trịa, êm dịu, mượt mà
Ví dụ (3)
gēshǒu歌手de的shēngyīn声音yuánrùn圆润tiánměi甜美,chàng唱de得fēicháng非常dòngtīng动听。
Giọng ca của ca sĩ tròn trịa ngọt ngào, hát nghe vô cùng bùi tai.
The singer's voice is mellow and sweet, and her singing is very pleasant to listen to.
zhēnzhū珍珠biǎomiàn表面guānghuá光滑yuánrùn圆润,shǎnshuò闪烁zhe着wēn温rùn润de的guāngzé光泽。
Bề mặt ngọc trai nhẵn nhụi tròn trịa, lấp lánh ánh sáng ôn nhu.
The surface of the pearl is smooth and rounded, shimmering with a warm luster.
tā他de的shūfǎ书法xiàntiáo线条yuánrùn圆润,jíjù极具yìshù艺术měigǎn美感。
Đường nét thư pháp của ông ấy tròn trịa mượt mà, mang tính thẩm mỹ nghệ thuật cao.
The lines of his calligraphy are smooth and rounded, possessing great artistic beauty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây