ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
圆形
yuánxíng
hình tròn
Hán việt: viên hình
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "圆形" (yuánxíng) mang nghĩa "hình tròn", kết hợp bởi 圆 (yuán - viên): "Tròn" + 形 (xíng - hình): "Hình dạng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 圆: Các thành viên (员) cùng nắm tay nhau đứng thành một vòng vây khép kín (囗) tạo nên hình tròn trịa, viên mãn (圆). • Chữ 形: Từ khung sườn ngay ngắn (开) điểm tô thêm những nét cọ hoa văn (彡) uyển chuyển tạo nên vóc dáng, hình dạng (形).

Thành phần cấu tạo

圆形
yuánxíng
hình tròn
圆
yuán • viên
Tròn
囗
Bộ Vi
Vây quanh, bao vây (bao ngoài)
员
Chữ Viên
thành viên, người / âm đọc (bên trong)
形
xíng • hình
Hình dạng
开
Khai
Mở (bên trái)
彡
Bộ Sam
Vân, hoa văn (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hình tròn
Ví dụ (5)
zhè这zhāng张zhuōzi桌子shì是yuánxíng圆形de的。
Cái bàn này là hình tròn.
This table is round.
qǐng请zài在zhǐ纸shàng上huà画yí一gè个yuánxíng圆形。
Vui lòng vẽ một hình tròn trên giấy.
Please draw a circle on the paper.
chēlún车轮shì是yuánxíng圆形de的。
Bánh xe có hình tròn.
The wheels are round.
tàiyáng太阳kàn看qǐlái起来xiàng像yí一gè个jùdà巨大de的yuánxíng圆形。
Mặt trời trông giống như một hình tròn khổng lồ.
The sun looks like a huge circle.
zhè这zuò座jiànzhù建筑de的shèjì设计shì是yuánxíng圆形de的。
Thiết kế của tòa nhà này là hình tròn.
This building has a circular design.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây