ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
椭圆形
tuǒ yuán xíng
hình bầu dục, hình elip
Hán việt: thỏa viên hình
—

Gợi nhớ

Từ "椭圆形" (tuǒ yuán xíng) mang nghĩa "hình bầu dục, hình elip", kết hợp bởi 椭 (tuǒ - thỏa): "hình bầu dục" + 圆 (yuán - viên): "Tròn" + 形 (xíng - hình): "Hình dạng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 椭: Khúc gỗ (木) được người thợ tiện vát thuôn dài và bo tròn hai đầu (陏) tạo nên chiếc khay có hình bầu dục, hình elip (椭). • Chữ 圆: Các thành viên (员) cùng nắm tay nhau đứng thành một vòng vây khép kín (囗) tạo nên hình tròn trịa, viên mãn (圆). • Chữ 形: Từ khung sườn ngay ngắn (开) điểm tô thêm những nét cọ hoa văn (彡) uyển chuyển tạo nên vóc dáng, hình dạng (形).

Thành phần cấu tạo

椭圆形
tuǒ yuán xíng
hình bầu dục, hình elip
椭
tuǒ • thỏa
hình bầu dục
木
Bộ Mộc
Khúc gỗ, đồ dùng bằng gỗ
陏
Chữ Đọa
Dáng thuôn dài, bo tròn hai đầu
圆
yuán • viên
Tròn
囗
Bộ Vi
Vây quanh, bao vây (bao ngoài)
员
Chữ Viên
thành viên, người / âm đọc (bên trong)
形
xíng • hình
Hình dạng
开
Khai
Mở (bên trái)
彡
Bộ Sam
Vân, hoa văn (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:hình bầu dục, hình elip
Ví dụ (3)
gǎnlǎnqiú橄榄球de的xíngzhuàng形状shì是tuǒyuánxíng椭圆形de的。
Hình dạng của quả bóng bầu dục là hình bầu dục.
A rugby ball is oval in shape.
dìqiú地球rào绕tàiyáng太阳yùnxíng运行de的guǐdào轨道shì是yí一gè个jìnsì近似de的tuǒyuánxíng椭圆形。
Quỹ đạo Trái Đất quay quanh Mặt Trời là một hình bầu dục gần đúng.
The Earth's orbit around the sun is an approximate ellipse.
gōngchéngshī工程师shèjì设计le了yì一zhāng张tuǒyuánxíng椭圆形de的huìyìzhuō会议桌。
Kỹ sư đã thiết kế một chiếc bàn họp hình bầu dục.
The engineer designed an oval conference table.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây