ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
圆圈
yuánquān
vòng tròn, hình tròn, cái vòng (chỉ hình dáng hoặc đường nét).
Hán việt: viên khuyên
HSK 3/4
Danh từ

Gợi nhớ

Khi các thành viên (员) đứng quây quần trong một đường bao khép kín (囗) (圆: viên - tròn trịa) tạo thành đường viền vây quanh (囗) uốn cong như cuộn giấy (卷) (圈: khuyên - vòng), hình ảnh hiện ra chính là một "vòng tròn" (圆圈) hoàn chỉnh.

Thành phần cấu tạo

圆圈
yuánquān
vòng tròn
圆
yuán • viên
Tròn
囗
Bộ Vi
Vây quanh, bao vây (bao ngoài)
员
Chữ Viên
thành viên, người / âm đọc (bên trong)
圈
quān / juàn / juān • khuyên
vòng tròn
囗
Bộ Vi
Vây quanh, bao vây (bao ngoài)
卷
Chữ Quyến
cuộn / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vòng tròn, hình tròn, cái vòng (chỉ hình dáng hoặc đường nét).
Ví dụ (5)
lǎoshī老师zài在hēibǎn黑板shàng上huà画le了yí一gè个yuánquān圆圈。
Thầy giáo vẽ một vòng tròn trên bảng đen.
The teacher drew a circle on the blackboard.
háizi孩子men们shǒulāshǒu手拉手zhàn站chéng成yí一gè个dà大yuánquān圆圈。
Lũ trẻ nắm tay nhau đứng thành một vòng tròn lớn.
The children stood hand in hand in a big circle.
qǐng请zài在zhèngquè正确dá'àn答案shàng上huà画gè个yuánquān圆圈。
Vui lòng khoanh tròn (vẽ vòng tròn) vào đáp án đúng.
Please draw a circle around the correct answer.
fēijī飞机zài在kōngzhōng空中rào绕le了gè个yuánquān圆圈。
Máy bay lượn một vòng tròn trên bầu trời.
The plane flew in a circle in the sky.
tā他de的yǎnjing眼睛zhōuwéi周围yǒu有liǎng两gè个hēi黑yuánquān圆圈。
Quanh mắt anh ấy có hai quầng thâm đen (hình vòng tròn).
He has two dark circles around his eyes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây