ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
雨淋
yǔlín
bị mưa dầm, dầm mưa
Hán việt: vũ lâm
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "雨淋" (yǔlín) mang nghĩa "bị mưa dầm, dầm mưa", kết hợp bởi 雨 (yǔ - vũ): "Mưa" + 淋 (lín - lâm): "bị ướt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 雨: Từ vòm mây dưới bầu trời có bốn giọt nước nhỏ rơi lộp độp xuống mặt đất chính là cơn mưa (雨). • Chữ 淋: Nước mưa (氵) đổ xuống rừng (林) ào ào, đi trong mưa bị nước tưới ướt sũng là bị ướt (淋).

Thành phần cấu tạo

雨淋
yǔlín
bị mưa dầm, dầm mưa
雨
yǔ • vũ
Mưa
雨
Bộ Vũ
Hình đám mây, bầu trời và những giọt nước rơi xuống
淋
lín • lâm
bị ướt
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
林
Lâm
Rừng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bị mưa dầm, dầm mưa
Ví dụ (2)
zhuāngjia庄稼jīngguò经过yì一zhěngyè整夜de的yǔlín雨淋,xiǎnde显得gèngjiā更加cuìlǜ翠绿le了。
Hoa màu sau khi dầm mưa cả đêm trông càng thêm xanh mướt.
After being drenched by rain all night, the crops look even greener.
zhè这liàng辆zìxíngchē自行车chángnián常年zāoshòu遭受fēngchuī风吹yǔlín雨淋,yǐjīng已经shēngxiù生锈le了。
Chiếc xe đạp này chịu gió dầm mưa quanh năm nên đã bị gỉ sét rồi.
Exposed to wind and rain year-round, this bicycle has already rusted.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây