风湿病
—
Gợi nhớ
Từ "风湿病" (fēngshībìng) mang nghĩa "Bệnh phong thấp", kết hợp bởi 风 (fēng - phong): "gió" + 湿 (shī - thấp): "ẩm" + 病 (bìng - bệnh): "bệnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 风: Luồng không khí xoáy chéo (乂) thổi căng vòm cánh buồm (几) đẩy con thuyền lướt trên mặt nước chính là ngọn gió (风). • Chữ 湿: Hơi nước (氵) thấm đẫm vào từng sợi tơ đem phơi dưới ánh nắng mặt trời (显) mà vẫn còn ướt đẫm, gợi trạng thái ẩm ướt (湿). • Chữ 病: Cơ thể ốm yếu nằm trên giường bệnh (疒) với cơn sốt nóng ran như lửa đốt (丙) nghĩa là mắc bệnh (病).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 风湿病
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Bệnh phong thấp
Ví dụ (3)
奶奶患有严重的风湿病,每逢阴雨天关节就会疼得无法下地走路。
Bà nội mắc bệnh phong thấp nghiêm trọng, mỗi khi trời mưa âm u là khớp xương lại đau nhức đến mức không thể xuống giường đi lại.
Grandma suffers from severe rheumatism. Whenever it rains or gets cloudy, her joints ache so much that she can't get out of bed to walk.
医生建议风湿病患者尽量避免居住在潮湿阴冷的环境中,要注意保暖。
Bác sĩ khuyên bệnh nhân bị phong thấp cố gắng tránh sống ở môi trường ẩm ướt lạnh lẽo, phải chú ý giữ ấm.
Doctors advise rheumatism patients to avoid living in cold and damp environments as much as possible, and to pay attention to keeping warm.
这种中药膏药贴在膝盖上,对于缓解风湿病带来的肌肉酸痛很有效。
Miếng cao dán Đông y này dán lên đầu gối rất có hiệu quả trong việc giảm bớt tình trạng đau nhức cơ bắp do bệnh phong thấp mang lại.
Applying this traditional Chinese medicine plaster on the knee is very effective for relieving muscle soreness caused by rheumatism.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây