ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
高潮
gāocháo
cao trào, đỉnh điểm, mốc son, đợt dâng cao (thủy triều/phong trào).
Hán việt: cao triều
HSK6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "高潮" (gāocháo) mang nghĩa "Điểm cao trào", kết hợp bởi 高 (gāo - cao): "cao" + 潮 (cháo - triều): "thủy triều". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 高: Tòa lầu các có mái nhọn vươn thẳng lên bầu trời cùng cổng vòm sừng sững bên dưới gợi hình ảnh cao lớn (高). • Chữ 潮: Nước biển (氵) cứ đều đặn dâng lên vào mỗi buổi sớm mai (朝) tạo thành con nước thủy triều và trào lưu xu hướng (潮).

Thành phần cấu tạo

高潮
gāocháo
Điểm cao trào
高
gāo • cao
cao
高
Bộ Cao
Hình tòa nhà cao, cổng thành cao
潮
cháo • triều
thủy triều
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước biển, chất lỏng (bên trái)
朝
Chữ Triều
Buổi sớm mai, triều đình / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cao trào, đỉnh điểm, mốc son, đợt dâng cao (thủy triều/phong trào).
Ví dụ (5)
zhè这bù部diànyǐng电影de的gāocháo高潮bùfen部分ràng让rén人kàn看de得jīngxīndòngpò惊心动魄。
Phần cao trào của bộ phim này khiến người xem hồi hộp thót tim.
The climax of the film was utterly thrilling.
suízhe随着zhǐhuībàng指挥棒de的huīdòng挥动,jiāoxiǎngyuè交响乐jìnrù进入le了zuìhòu最后de的gāocháo高潮。
Theo nhịp vung của cây gậy chỉ huy, bản giao hưởng đã đi vào cao trào cuối cùng.
With the wave of the conductor's baton, the symphony entered its final climax.
quán全chǎng场guānzhòng观众de的huānhūshēng欢呼声bǎ把wǎnhuì晚会tuīxiàng推向le了gāocháo高潮。
Tiếng hoan hô của khán giả toàn trường đã đẩy đêm hội lên đến đỉnh điểm (cao trào).
The cheers of the entire audience brought the evening party to a climax.
nà那gè个shíqī时期xiānqǐ掀起le了yì一gǔ股xuéxí学习wàiyǔ外语de的gāocháo高潮。
Thời kỳ đó đã dấy lên một làn sóng (cao trào) học ngoại ngữ.
That period saw a surge of enthusiasm for learning foreign languages.
xiǎoshuō小说zài在jiēkāi揭开mídǐ谜底de的nà那yí一kè刻dádào达到le了gāocháo高潮。
Cuốn tiểu thuyết đạt đến cao trào ngay tại khoảnh khắc hé lộ đáp án bí ẩn.
The novel reached its climax at the moment the mystery was revealed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây