ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
新潮
xīncháo
mốt mới, xu hướng mới, thời thượng
Hán việt: tân triều
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "新潮" (xīncháo) mang nghĩa "mốt mới, xu hướng mới, thời thượng", kết hợp bởi 新 (xīn - tân): "mới" + 潮 (cháo - triều): "thủy triều". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 新: Dùng chiếc rìu sắc (斤) đẵn nhánh cây tươi mới mọc (亲), hương gỗ thơm phức báo hiệu một khởi đầu hoàn toàn mới (新). • Chữ 潮: Nước biển (氵) cứ đều đặn dâng lên vào mỗi buổi sớm mai (朝) tạo thành con nước thủy triều và trào lưu xu hướng (潮).

Thành phần cấu tạo

新潮
xīncháo
mốt mới, xu hướng mới, thời thượng
新
xīn • tân
mới
亲
Chữ Thân
Cây gỗ tươi mới mọc (bên trái)
斤
Bộ Cân
Cái rìu đẵn gỗ (bên phải)
潮
cháo • triều
thủy triều
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước biển, chất lỏng (bên trái)
朝
Chữ Triều
Buổi sớm mai, triều đình / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:mốt mới, xu hướng mới, thời thượng
Ví dụ (5)
tā她de的dǎban打扮zǒngshì总是hěn很xīncháo新潮。
Cách ăn mặc của cô ấy luôn rất thời thượng.
She always dresses in a trendy way.
niánqīngrén年轻人xǐhuan喜欢zhuīqiú追求xīncháo新潮de的diànzi电子chǎnpǐn产品。
Giới trẻ thích theo đuổi những sản phẩm điện tử mang xu hướng mới.
Young people like to pursue trendy electronic products.
zhè这kuǎn款xīn新shèjì设计jì既shíyòng实用yòu又xīncháo新潮。
Thiết kế mới này vừa thiết thực lại vừa là mốt mới.
This new design is both practical and trendy.
tā他kāi开le了yì一jiā家fēicháng非常xīncháo新潮de的kāfēidiàn咖啡店。
Anh ấy đã mở một quán cà phê vô cùng thời thượng.
He opened a very trendy coffee shop.
nǎinai奶奶suīrán虽然niánjì年纪dà大le了,dàn但sīxiǎng思想hěn很xīncháo新潮。
Dù bà nội đã có tuổi nhưng tư tưởng lại rất bắt kịp mốt mới.
Although Grandma is old, her thinking is very modern.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây