钞
ノ一一一丨丨ノ丶ノ
9
张, 把, 叠, 摞
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Chỉ cần một lượng kim loại quý rất nhỏ (钅 + 少) được in ấn thành tờ ngân phiếu mỏng nhẹ là đã có tờ tiền giấy tiện dụng (钞).
Thành phần cấu tạo
钞
Tiền giấy
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
少
Bộ Thiểu
Ít / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tiền giấy
Ví dụ (5)
他钱包里塞满了钞票。
Trong ví của anh ấy nhét đầy tiền giấy.
His wallet was stuffed with banknotes.
商店老板不小心收到了一张假钞。
Ông chủ cửa hàng vô tình nhận được một tờ tiền giả.
The shop owner accidentally received a counterfeit bill.
我们这里只收现钞,不能刷卡。
Ở đây chúng tôi chỉ nhận tiền mặt, không thể quẹt thẻ.
We only accept cash here; credit cards are not accepted.
银行职员把一沓钱放进点钞机里。
Nhân viên ngân hàng đặt một xấp tiền vào máy đếm tiền.
The bank clerk put a stack of money into the bill-counting machine.
出国旅游前,你需要兑换一些外钞。
Trước khi đi du lịch nước ngoài, bạn cần đổi một ít tiền giấy ngoại tệ.
Before traveling abroad, you need to exchange some foreign currency.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây