ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
钞票
chāopiào
tiền giấy, tờ bạc, tiền mặt.
Hán việt: sao phiếu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "钞票" (chāopiào) mang nghĩa "tiền giấy", kết hợp bởi 钞 (chāo - sao): "Tiền giấy" + 票 (piào - phiếu): "vé". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 钞: Chỉ cần một lượng kim loại quý rất nhỏ (钅 + 少) được in ấn thành tờ ngân phiếu mỏng nhẹ là đã có tờ tiền giấy tiện dụng (钞). • Chữ 票: Cầm tờ giấy có đóng dấu xác nhận ở trên (覀) để xuất trình (示) khi qua cổng kiểm soát chính là tấm phiếu, tấm vé (票).

Thành phần cấu tạo

钞票
chāopiào
tiền giấy
钞
chāo • sao
Tiền giấy
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
少
Bộ Thiểu
Ít / âm đọc (bên phải)
票
piào • phiếu
vé
覀
Bộ Á (Tây)
Che phủ, dấu ấn phía trên (phía trên)
示
Bộ Kỳ
Chỉ thị, xuất trình cho thấy (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tiền giấy, tờ bạc, tiền mặt.
Ví dụ (5)
qǐng请jiǎnchá检查yíxià一下zhè这zhāng张chāopiào钞票shì是bú不shì是zhēn真de的。
Vui lòng kiểm tra xem tờ tiền này có phải là thật không.
Please check whether this banknote is genuine.
tā他cóng从kǒudai口袋lǐ里tāochū掏出yì一dié叠hòuhòu厚厚de的chāopiào钞票。
Anh ấy móc từ trong túi ra một xấp tiền dày cộp.
He pulled a thick wad of banknotes out of his pocket.
xiànzài现在de的niánqīngrén年轻人hěn很shǎo少yòng用chāopiào钞票,dōu都yòng用shǒujī手机zhīfù支付。
Giới trẻ bây giờ rất ít dùng tiền mặt (tiền giấy), đều dùng thanh toán qua điện thoại.
Young people nowadays rarely use cash and mostly pay with their phones.
yàn验chāo钞jī机kěyǐ可以shíbié识别jiǎ假chāopiào钞票。
Máy soi tiền có thể nhận diện tiền giả.
A counterfeit detector can identify fake banknotes.
bié别bǎ把chāopiào钞票kàn看de得tài太zhòng重,jiànkāng健康gèng更zhòngyào重要。
Đừng coi trọng đồng tiền quá, sức khỏe quan trọng hơn.
Don't place too much importance on money; health is more important.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây