买票
张
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "买票" (mǎipiào) mang nghĩa "Mua vé", kết hợp bởi 买 (mǎi - mãi): "mua" + 票 (piào - phiếu): "vé". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 买: Đưa tay ngoắc lấy (乛) món hàng đứng đầu danh sách (头) ngoài chợ rồi trả tiền mang về nhà chính là đi mua, sắm sửa (买). • Chữ 票: Cầm tờ giấy có đóng dấu xác nhận ở trên (覀) để xuất trình (示) khi qua cổng kiểm soát chính là tấm phiếu, tấm vé (票).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 买票
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Mua vé
Ví dụ (3)
我们在售票亭买票。
Chúng tôi mua vé ở quầy bán vé.
We bought tickets at the ticket booth.
去博物馆前要先买票。
Trước khi đi bảo tàng cần mua vé trước.
You need to buy tickets before going to the museum.
他在网上买票更方便。
Anh ấy mua vé trên mạng tiện hơn.
It's more convenient for him to buy tickets online.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây