ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
买票
mǎipiào
Mua vé
Hán việt: mãi phiếu
张
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "买票" (mǎipiào) mang nghĩa "Mua vé", kết hợp bởi 买 (mǎi - mãi): "mua" + 票 (piào - phiếu): "vé". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 买: Đưa tay ngoắc lấy (乛) món hàng đứng đầu danh sách (头) ngoài chợ rồi trả tiền mang về nhà chính là đi mua, sắm sửa (买). • Chữ 票: Cầm tờ giấy có đóng dấu xác nhận ở trên (覀) để xuất trình (示) khi qua cổng kiểm soát chính là tấm phiếu, tấm vé (票).

Thành phần cấu tạo

买票
mǎipiào
Mua vé
买
mǎi • mãi
mua
乛
Nét ngang gấp
Hành động lấy xuống (phía trên)
头
Đầu (biến thể)
Phần đầu, đỉnh (phía dưới)
票
piào • phiếu
vé
覀
Bộ Á (Tây)
Che phủ, dấu ấn phía trên (phía trên)
示
Bộ Kỳ
Chỉ thị, xuất trình cho thấy (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Mua vé
Ví dụ (3)
wǒmen我们zài在shòupiàotíng售票亭mǎipiào买票。
Chúng tôi mua vé ở quầy bán vé.
We bought tickets at the ticket booth.
qù去bówùguǎn博物馆qián前yào要xiān先mǎipiào买票。
Trước khi đi bảo tàng cần mua vé trước.
You need to buy tickets before going to the museum.
tā他zài在wǎng网shàng上mǎipiào买票gèng更fāngbiàn方便。
Anh ấy mua vé trên mạng tiện hơn.
It's more convenient for him to buy tickets online.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây