ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
买去
mǎiqù
Mua và mang đi
Hán việt: mãi khứ
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Đưa tay chọn món hàng đứng đầu (头) để trả tiền mua sắm (买 - mãi) rồi rời khỏi quầy hàng đem về nơi khác (去 - khứ: bộ Thổ 土), diễn tả trọn vẹn việc "mua và mang đi" (买去).

Thành phần cấu tạo

买去
mǎiqù
Mua và mang đi
买
mǎi • mãi
mua
乛
Nét ngang gấp
Hành động lấy xuống (phía trên)
头
Đầu (biến thể)
Phần đầu, đỉnh (phía dưới)
去
qù • khứ
đi
土
Bộ Thổ
Đất, mặt đất (nằm phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng tư, cá nhân (nằm phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Mua và mang đi
Ví dụ (3)
tā他bǎ把zuìhòu最后yí一jiàn件yīfu衣服mǎiqù买去le了。
Anh ấy đã mua mang đi chiếc áo cuối cùng.
He bought the last piece of clothing.
zhèxiē这些shuǐguǒ水果bèi被kèrén客人mǎiqù买去le了。
Những trái cây này đã được khách mua mang đi.
These fruits were bought by the customers.
tā她bǎ把nà那tào套shū书mǎiqù买去sòng送rén人。
Cô ấy mua bộ sách đó mang đi tặng người khác.
She bought that set of books to give away as a gift.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây