买去
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Đưa tay chọn món hàng đứng đầu (头) để trả tiền mua sắm (买 - mãi) rồi rời khỏi quầy hàng đem về nơi khác (去 - khứ: bộ Thổ 土), diễn tả trọn vẹn việc "mua và mang đi" (买去).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 买去
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Mua và mang đi
Ví dụ (3)
他把最后一件衣服买去了。
Anh ấy đã mua mang đi chiếc áo cuối cùng.
He bought the last piece of clothing.
这些水果被客人买去了。
Những trái cây này đã được khách mua mang đi.
These fruits were bought by the customers.
她把那套书买去送人。
Cô ấy mua bộ sách đó mang đi tặng người khác.
She bought that set of books to give away as a gift.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây