门票
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "门票" (ménpiào) mang nghĩa "Vé vào cửa", kết hợp bởi 门 (mén - môn): "môn (lượng từ cho môn học)" + 票 (piào - phiếu): "vé". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 门: Khung cửa có chốt trên và hai thành cửa đứng đối xứng tạo thành lối ra vào ngôi nhà chính là cánh cửa (门). • Chữ 票: Cầm tờ giấy có đóng dấu xác nhận ở trên (覀) để xuất trình (示) khi qua cổng kiểm soát chính là tấm phiếu, tấm vé (票).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 门票
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Vé vào cửa
Ví dụ (3)
博物馆门票很便宜。
Vé vào bảo tàng rất rẻ.
The museum admission ticket is very cheap.
我在网上买了两张门票。
Tôi mua hai vé vào cửa trên mạng.
I bought two admission tickets online.
没有门票不能进去。
Không có vé vào cửa thì không thể vào.
You cannot enter without an admission ticket.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây