ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
门票优惠
ménpiào yōuhuì
Ưu đãi vé vào cửa
Hán việt: môn phiếu ưu huệ
—

Gợi nhớ

Từ "门票优惠" (ménpiào yōuhuì) mang nghĩa "Ưu đãi vé vào cửa", kết hợp bởi 门 (mén - môn): "môn (lượng từ cho môn học)" + 票 (piào - phiếu): "vé" + 优 (yōu - ưu): "Xuất sắc" + 惠 (huì - huệ): "Ân huệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 门: Khung cửa có chốt trên và hai thành cửa đứng đối xứng tạo thành lối ra vào ngôi nhà chính là cánh cửa (门). • Chữ 票: Cầm tờ giấy có đóng dấu xác nhận ở trên (覀) để xuất trình (示) khi qua cổng kiểm soát chính là tấm phiếu, tấm vé (票). • Chữ 优: Người (亻) đặc biệt (尤) giỏi hơn người, vượt trội so với phần đông, xuất sắc 优. • Chữ 惠: Dành trọn tấm lòng (心) chuyên tâm (専) chăm sóc và ban phát điều tốt lành cho mọi người xung quanh chính là ân huệ, lòng nhân ái (惠).

Thành phần cấu tạo

门票优惠
ménpiào yōuhuì
Ưu đãi vé vào cửa
门
mén • môn
môn (lượng từ cho môn học)
门
Bộ Môn (giản thể)
Hình cánh cửa (giản thể từ 門)
票
piào • phiếu
vé
覀
Bộ Á (Tây)
Che phủ, dấu ấn phía trên (phía trên)
示
Bộ Kỳ
Chỉ thị, xuất trình cho thấy (phía dưới)
优
yōu • ưu
Xuất sắc
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
尤
Vưu
Đặc biệt / âm đọc (nằm bên phải)
惠
huì • huệ
Ân huệ
専
Chữ Chuyên (biến thể)
Chuyên tâm, suốt lòng
心
Bộ Tâm
Trái tim, tấm lòng nhân hậu

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ưu đãi vé vào cửa
Ví dụ (3)
xuésheng学生hé和jūnrén军人píng凭yǒuxiào有效zhèngjiàn证件kěyǐ可以xiǎngshòu享受ménpiào门票yōuhuì优惠zhé折bàn半。
Học sinh và quân nhân xuất trình giấy tờ hợp lệ có thể được hưởng ưu đãi giảm nửa giá vé vào cửa.
Students and military personnel can enjoy a 50% ticket discount upon presenting valid ID.
jǐngqū景区zài在dànjì淡季huì会tuīxíng推行lìdù力度hěn很dà大de的ménpiào门票yōuhuì优惠zhèngcè政策yǐ以lādòng拉动kèliú客流。
Khu du lịch vào mùa thấp điểm sẽ thực hiện chính sách ưu đãi vé vào cửa rất mạnh để lôi kéo lượng khách.
Tourist attractions offer substantial ticket discounts during the off-season to attract visitors.
qǐng请zài在gòupiào购票chuāngkǒu窗口zīxún咨询jùtǐ具体de的tuántǐ团体ménpiào门票yōuhuì优惠rénshù人数qǐdiǎn起点tiáojiàn条件。
Vui lòng hỏi tại quầy bán vé về điều kiện số người tối thiểu cụ thể để được hưởng ưu đãi vé đoàn.
Please inquire at the ticket window about the specific minimum group size required for group ticket discounts.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây