购买
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "购买" (gòumǎi) mang nghĩa "Mua", kết hợp bởi 购 (gòu - cấu): "Mua" + 买 (mǎi - mãi): "mua". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 购: Mang những đồng tiền vỏ sò quý giá (贝) ra chợ để ngoắc lấy (勾) món hàng mình ưng ý mang về là hành động mua sắm (购). • Chữ 买: Đưa tay ngoắc lấy (乛) món hàng đứng đầu danh sách (头) ngoài chợ rồi trả tiền mang về nhà chính là đi mua, sắm sửa (买).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 购买
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Mua
Ví dụ (3)
我在网上购买了门票。
Tôi mua vé vào cửa trên mạng.
I purchased tickets online.
购买商品前要看清价格。
Trước khi mua hàng cần xem rõ giá.
Check the price clearly before purchasing goods.
公司计划购买新设备。
Công ty dự định mua thiết bị mới.
The company plans to purchase new equipment.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây