买房
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "买房" (mǎifáng) mang nghĩa "Mua nhà", kết hợp bởi 买 (mǎi - mãi): "mua" + 房 (fáng - phòng): "phòng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 买: Đưa tay ngoắc lấy (乛) món hàng đứng đầu danh sách (头) ngoài chợ rồi trả tiền mang về nhà chính là đi mua, sắm sửa (买). • Chữ 房: Bước qua cánh cửa gỗ (户) mở vào khoảng không gian vuông vắn (方) có tường che kín đáo chính là căn phòng, ngôi nhà (房).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 买房
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Mua nhà
Ví dụ (3)
他们打算明年买房。
Họ dự định năm sau mua nhà.
They plan to buy a house next year.
买房前要了解贷款政策。
Trước khi mua nhà cần tìm hiểu chính sách vay.
You should understand the loan policies before buying a house.
他为了买房努力存钱。
Anh ấy cố gắng tiết kiệm tiền để mua nhà.
He is working hard to save money to buy a house.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây