ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
买房
mǎifáng
Mua nhà
Hán việt: mãi phòng
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "买房" (mǎifáng) mang nghĩa "Mua nhà", kết hợp bởi 买 (mǎi - mãi): "mua" + 房 (fáng - phòng): "phòng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 买: Đưa tay ngoắc lấy (乛) món hàng đứng đầu danh sách (头) ngoài chợ rồi trả tiền mang về nhà chính là đi mua, sắm sửa (买). • Chữ 房: Bước qua cánh cửa gỗ (户) mở vào khoảng không gian vuông vắn (方) có tường che kín đáo chính là căn phòng, ngôi nhà (房).

Thành phần cấu tạo

买房
mǎifáng
Mua nhà
买
mǎi • mãi
mua
乛
Nét ngang gấp
Hành động lấy xuống (phía trên)
头
Đầu (biến thể)
Phần đầu, đỉnh (phía dưới)
房
fáng • phòng
phòng
户
Bộ Hộ
Cửa (bên trái)
方
Phương
Vuông / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Mua nhà
Ví dụ (3)
tāmen他们dǎsuan打算míngnián明年mǎifáng买房。
Họ dự định năm sau mua nhà.
They plan to buy a house next year.
mǎifáng买房qián前yào要liǎojiě了解dàikuǎn贷款zhèngcè政策。
Trước khi mua nhà cần tìm hiểu chính sách vay.
You should understand the loan policies before buying a house.
tā他wèile为了mǎifáng买房nǔlì努力cúnqián存钱。
Anh ấy cố gắng tiết kiệm tiền để mua nhà.
He is working hard to save money to buy a house.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây