ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
船票
chuánpiào
Vé tàu
Hán việt: thuyền phiếu
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "船票" (chuánpiào) nghĩa là "Vé tàu", ghép bởi: 船 (chuán): con tàu + 票 (piào): vé.

Thành phần cấu tạo

船票
chuánpiào
Vé tàu
舟
㕣
覀
示

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vé tàu
Ví dụ (3)
wǒ我mǎi买le了liǎng两zhāng张chuánpiào船票。
Tôi mua hai vé tàu.
I bought two boat tickets.
chuánpiào船票xūyào需要tíqián提前yùdìng预订。
Vé tàu cần đặt trước.
Boat tickets need to be booked in advance.
shòupiàotíng售票亭kěyǐ可以gòumǎi购买chuánpiào船票。
Có thể mua vé tàu ở quầy bán vé.
Boat tickets can be purchased at the ticket booth.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây