船票
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "船票" (chuánpiào) nghĩa là "Vé tàu", ghép bởi: 船 (chuán): con tàu + 票 (piào): vé.
Thành phần cấu tạo
船票
Vé tàu
舟
㕣
覀
示
Hình ảnh:

Phân tích từ 船票
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Vé tàu
Ví dụ (3)
我买了两张船票。
Tôi mua hai vé tàu.
I bought two boat tickets.
船票需要提前预订。
Vé tàu cần đặt trước.
Boat tickets need to be booked in advance.
售票亭可以购买船票。
Có thể mua vé tàu ở quầy bán vé.
Boat tickets can be purchased at the ticket booth.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây