ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
下船
xiàchuán
xuống tàu
Hán việt: hạ thuyền
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "下船" (xiàchuán) nghĩa là "xuống tàu", ghép bởi: 下 (xià): sau + 船 (chuán): con tàu.

Thành phần cấu tạo

下船
xiàchuán
xuống tàu
一
卜
舟
㕣

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:xuống tàu
Ví dụ (3)
yóukè游客páiduì排队xiàchuán下船。
Du khách xếp hàng xuống tàu.
Tourists lined up to get off the boat.
xiàchuán下船hòu后wǒmen我们qù去le了jiǔdiàn酒店。
Sau khi xuống tàu, chúng tôi đến khách sạn.
After getting off the boat, we went to the hotel.
qǐng请děng等chuán船tíng停wěn稳zài再xiàchuán下船。
Xin đợi tàu dừng hẳn rồi hãy xuống tàu.
Please wait until the boat comes to a complete stop before disembarking.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây