ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
发票
fāpiào
hóa đơn (thường là hóa đơn đỏ/hóa đơn thuế).
Hán việt: phát phiếu
张
HSK5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "发票" (fāpiào) mang nghĩa "Hóa đơn", kết hợp bởi 发 (fā - phát): "gửi" + 票 (piào - phiếu): "vé". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 票: Cầm tờ giấy có đóng dấu xác nhận ở trên (覀) để xuất trình (示) khi qua cổng kiểm soát chính là tấm phiếu, tấm vé (票).

Thành phần cấu tạo

发票
fāpiào
Hóa đơn
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
票
piào • phiếu
vé
覀
Bộ Á (Tây)
Che phủ, dấu ấn phía trên (phía trên)
示
Bộ Kỳ
Chỉ thị, xuất trình cho thấy (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hóa đơn (thường là hóa đơn đỏ/hóa đơn thuế).
Ví dụ (5)
qǐng请gěi给wǒ我kāi开yì一zhāng张fāpiào发票。
Làm ơn xuất cho tôi một tờ hóa đơn.
Please issue me an invoice.
fāpiào发票táitóu抬头xiě写gè个rén人háishi还是gōngsī公司?
Tiêu đề hóa đơn ghi tên cá nhân hay công ty?
Should the invoice be made out to an individual or a company?
zhè这zhāng张fāpiào发票kěyǐ可以bàoxiāo报销ma吗?
Hóa đơn này có thể thanh toán (hoàn tiền từ công ty) được không?
Can this invoice be used for reimbursement?
xiànzài现在dōu都liúxíng流行diànzi电子fāpiào发票le了。
Bây giờ đều thịnh hành hóa đơn điện tử rồi.
Electronic invoices are very popular now.
rúguǒ如果shāngpǐn商品yǒu有zhìliàng质量wèntí问题,píng凭fāpiào发票tuìhuàn退换。
Nếu sản phẩm có vấn đề chất lượng, dựa vào hóa đơn để đổi trả.
If there is a quality problem with the product, you can return or exchange it with the invoice.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây