发票
张
HSK5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "发票" (fāpiào) mang nghĩa "Hóa đơn", kết hợp bởi 发 (fā - phát): "gửi" + 票 (piào - phiếu): "vé". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 票: Cầm tờ giấy có đóng dấu xác nhận ở trên (覀) để xuất trình (示) khi qua cổng kiểm soát chính là tấm phiếu, tấm vé (票).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 发票
Từ ghép (13)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:hóa đơn (thường là hóa đơn đỏ/hóa đơn thuế).
Ví dụ (5)
请给我开一张发票。
Làm ơn xuất cho tôi một tờ hóa đơn.
Please issue me an invoice.
发票抬头写个人还是公司?
Tiêu đề hóa đơn ghi tên cá nhân hay công ty?
Should the invoice be made out to an individual or a company?
这张发票可以报销吗?
Hóa đơn này có thể thanh toán (hoàn tiền từ công ty) được không?
Can this invoice be used for reimbursement?
现在都流行电子发票了。
Bây giờ đều thịnh hành hóa đơn điện tử rồi.
Electronic invoices are very popular now.
如果商品有质量问题,凭发票退换。
Nếu sản phẩm có vấn đề chất lượng, dựa vào hóa đơn để đổi trả.
If there is a quality problem with the product, you can return or exchange it with the invoice.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây