ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
红字发票
hóngzì fāpiào
hóa đơn đỏ điều chỉnh, hóa đơn âm
Hán việt: hồng tự phát phiếu
—

Gợi nhớ

Từ "红字发票" (hóngzì fāpiào) mang nghĩa "hóa đơn đỏ điều chỉnh, hóa đơn âm", kết hợp bởi 红 (hóng / gōng - hồng): "Đỏ" + 字 (zì - tự): "chữ" + 发 (fā - phát): "gửi" + 票 (piào - phiếu): "vé". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 红: Những sợi tơ mềm (纟) qua bàn tay khéo léo của người thợ (工) được nhuộm thành sắc màu đỏ thắm rực rỡ (红). • Chữ 字: Đứa trẻ (子) sinh ra dưới mái nhà (宀) được ông bà dạy cho từng nét văn tự đầu đời, đó chính là chữ viết, từ ngữ (字). • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 票: Cầm tờ giấy có đóng dấu xác nhận ở trên (覀) để xuất trình (示) khi qua cổng kiểm soát chính là tấm phiếu, tấm vé (票).

Thành phần cấu tạo

红字发票
hóngzì fāpiào
hóa đơn đỏ điều chỉnh, hóa đơn âm
红
hóng / gōng • hồng
Đỏ
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải (nằm bên trái)
工
Bộ Công
Thợ, công việc / âm đọc (nằm bên phải)
字
zì • tự
chữ
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
子
Bộ Tử
Con / âm đọc (phía dưới)
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
票
piào • phiếu
vé
覀
Bộ Á (Tây)
Che phủ, dấu ấn phía trên (phía trên)
示
Bộ Kỳ
Chỉ thị, xuất trình cho thấy (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hóa đơn đỏ điều chỉnh, hóa đơn âm
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在héduì核对hóng红zì字fāpiào发票。
Phòng tài vụ đang đối chiếu hóa đơn đỏ điều chỉnh (hóa đơn âm).
The finance department is verifying the credit-note invoice.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出hóng红zì字fāpiào发票。
Trong báo cáo cần liệt kê hóa đơn đỏ điều chỉnh (hóa đơn âm).
Credit-note invoices need to be listed in the report.
hóng红zì字fāpiào发票xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Hóa đơn đỏ điều chỉnh (hóa đơn âm) cần quản lý xác nhận.
Credit-note invoices require confirmation from the manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây