ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
增值税发票
zēngzhíshuì fāpiào
hóa đơn giá trị gia tăng, hóa đơn VAT
Hán việt: tăng trị thuế phát phiếu
—

Gợi nhớ

Từ "增值税发票" (zēngzhíshuì fāpiào) mang nghĩa "hóa đơn giá trị gia tăng, hóa đơn VAT", kết hợp bởi 增 (zēng - tăng): "tăng" + 值 (zhí - trị): "giá trị" + 税 (shuì - thuế): "Thuế" + 发 (fā - phát): "gửi" + 票 (piào - phiếu): "vé". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 增: Những lớp đất mới (土) được bồi đắp chồng lên từng tầng (曾) vốn có làm cho gò đất ngày càng tăng, thêm vào (增). • Chữ 值: Con người (亻) sống ngay thẳng, chính trực (直) thì đi đến đâu cũng được trân trọng và xứng đáng với giá trị của mình (值). • Chữ 税: Người nông dân vui vẻ đem phần lúa gạo (禾) thu hoạch được đi trao đổi, nộp (兑) vào kho nhà nước để đóng thuế (税). • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 票: Cầm tờ giấy có đóng dấu xác nhận ở trên (覀) để xuất trình (示) khi qua cổng kiểm soát chính là tấm phiếu, tấm vé (票).

Thành phần cấu tạo

增值税发票
zēngzhíshuì fāpiào
hóa đơn giá trị gia tăng, hóa đơn VAT
增
zēng • tăng
tăng
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
曾
Tằng
Từng / âm đọc (bên phải)
值
zhí • trị
giá trị
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng / âm đọc (bên phải)
税
shuì • thuế
Thuế
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
兑
Giản thể từ 兌
Hình người vui vẻ trao đổi (phồn thể) (bên phải)
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
票
piào • phiếu
vé
覀
Bộ Á (Tây)
Che phủ, dấu ấn phía trên (phía trên)
示
Bộ Kỳ
Chỉ thị, xuất trình cho thấy (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hóa đơn giá trị gia tăng, hóa đơn VAT
Ví dụ (5)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在héduì核对zēngzhíshuì增值税fāpiào发票。
Phòng tài vụ đang đối chiếu hóa đơn giá trị gia tăng (hóa đơn VAT).
The finance department is verifying the VAT invoice.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出zēngzhíshuì增值税fāpiào发票。
Trong báo cáo cần liệt kê hóa đơn giá trị gia tăng (hóa đơn VAT).
The VAT invoice needs to be listed in the report.
zēngzhíshuì增值税fāpiào发票xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Hóa đơn giá trị gia tăng, hóa đơn vat cần quản lý xác nhận.
The VAT invoice requires confirmation from the manager.
cǎigòu采购yuáncáiliào原材料hòu后,bìxū必须suǒqǔ索取zēngzhíshuì增值税zhuānyòng专用fāpiào发票yǐbiàn以便jìnxíng进行shuìkuǎn税款dǐkòu抵扣。
Sau khi mua nguyên vật liệu thô, bắt buộc phải yêu cầu xuất hóa đơn giá trị gia tăng chuyên dùng để thực hiện khấu trừ thuế.
After purchasing raw materials, you must request a special VAT invoice for tax deduction purposes.
xūkāi虚开zēngzhíshuì增值税fāpiào发票shì是yánzhòng严重chùfàn触犯xíngfǎ刑法de的wéifǎ违法fànzuì犯罪xíngwéi行为。
Việc xuất khống hóa đơn giá trị gia tăng VAT là hành vi phạm pháp hình sự nghiêm trọng.
Falsely issuing VAT invoices is a serious criminal offense that violates the penal code.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây