ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
值班
zhíbān
trực ban, trực ca, đi làm ca.
Hán việt: trị ban
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "值班" (zhíbān) mang nghĩa "trực ban", kết hợp bởi 值 (zhí - trị): "giá trị" + 班 (bān - ban): "lớp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 值: Con người (亻) sống ngay thẳng, chính trực (直) thì đi đến đâu cũng được trân trọng và xứng đáng với giá trị của mình (值). • Chữ 班: Viên ngọc (王) bị dao (刂) chia thành hai phần ngọc (王) đều nhau, phân chia đội ngũ thành từng nhóm, từng lớp 班.

Thành phần cấu tạo

值班
zhíbān
trực ban
值
zhí • trị
giá trị
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng / âm đọc (bên phải)
班
bān • ban
lớp
王
Bộ Vương
Ngọc, vua (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao (ở giữa)
王
Bộ Vương
Ngọc, vua (bên trái)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:trực ban, trực ca, đi làm ca.
Ví dụ (5)
jīnwǎn今晚lúndào轮到wǒ我zhíbān值班,bù不néng能huíjiā回家chīfàn吃饭le了。
Tối nay đến lượt tôi trực ban, không về nhà ăn cơm được rồi.
It's my turn to be on duty tonight, so I can't go home for dinner.
chūnjié春节qījiān期间,hěn很duō多yīshēng医生yīrán依然jiānshǒu坚守zài在zhíbān值班gǎngwèi岗位shàng上。
Trong dịp Tết, rất nhiều bác sĩ vẫn kiên trì bám trụ ở vị trí trực ban.
During the Spring Festival, many doctors still remain at their posts on duty.
nǐ你qù去zhíbānshì值班室kàn看yíxià一下bǎo'ān保安zài在bú不zài在。
Bạn đến phòng trực ban xem bảo vệ có ở đó không.
Go check the duty room and see whether the security guard is there.
zhè这fèn份gōngzuò工作xūyào需要jīngcháng经常shàng上yèbān夜班hé和zhōumò周末zhíbān值班。
Công việc này đòi hỏi phải thường xuyên làm ca đêm và trực ban cuối tuần.
This job requires frequent night shifts and weekend duty.
wǒmen我们yào要zhìdìng制定yí一gè个xīn新de的zhíbān值班biǎo表。
Chúng ta phải lập một bảng phân công trực ban mới.
We need to make a new duty roster.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây