ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
值班记录
zhíbān jìlù
Bản ghi việc trực ca
Hán việt: trị ban ký lục
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "值班记录" (zhíbān jìlù) mang nghĩa "Bản ghi việc trực ca", kết hợp bởi 值 (zhí - trị): "giá trị" + 班 (bān - ban): "lớp" + 记 (jì - ký): "Nhớ" + 录 (lù - lục): "ghi chép". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 值: Con người (亻) sống ngay thẳng, chính trực (直) thì đi đến đâu cũng được trân trọng và xứng đáng với giá trị của mình (值). • Chữ 班: Viên ngọc (王) bị dao (刂) chia thành hai phần ngọc (王) đều nhau, phân chia đội ngũ thành từng nhóm, từng lớp 班. • Chữ 记: Dùng lời nói (讠) nhắc nhở chính bản thân mình (己) khắc sâu kiến thức vào tâm trí để không bao giờ quên là ghi chép, ghi nhớ (记). • Chữ 录: Bàn tay (彐) khắc từng dòng chữ rõ nét như tia nước chảy (氺) lên thẻ gỗ để lưu giữ thông tin, gọi là ghi chép, danh sách (录).

Thành phần cấu tạo

值班记录
zhíbān jìlù
Bản ghi việc trực ca
值
zhí • trị
giá trị
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng / âm đọc (bên phải)
班
bān • ban
lớp
王
Bộ Vương
Ngọc, vua (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao (ở giữa)
王
Bộ Vương
Ngọc, vua (bên trái)
记
jì • ký
Nhớ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)
录
lù • lục
ghi chép
录
Giản thể từ 錄
Hình lọ mực để ghi chép (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bản ghi việc trực ca
Ví dụ (5)
xiàbān下班qián前qǐng请tiánxiě填写zhíbān值班jìlù记录。
Vui lòng điền vào bản ghi việc trực ca trước khi tan làm.
Please fill out the duty log before you leave work.
zhè这xīngqī星期de的zhíbān值班jìlù记录yǐjīng已经jiāogěi交给jīnglǐ经理le了。
Bản ghi việc trực ca của tuần này đã được nộp cho quản lý.
This week's duty log has already been submitted to the manager.
qǐng请jiǎnchá检查yíxià一下zuówǎn昨晚de的zhíbān值班jìlù记录yǒu有méiyǒu没有wèntí问题。
Xin hãy kiểm tra lại bản ghi việc trực ca tối qua xem có vấn đề gì không.
Please check whether there are any problems with last night's duty log.
wǒmen我们xūyào需要chákàn查看zhíbān值班jìlù记录lái来zhǎochū找出shìgù事故de的yuányīn原因。
Chúng tôi cần xem xét bản ghi việc trực ca để tìm ra nguyên nhân sự cố.
We need to review the duty log to find out the cause of the accident.
zhíbān值班jìlù记录bìxū必须tuǒshàn妥善bǎocún保存,bù不néng能nòng弄diū丢。
Bản ghi việc trực ca phải được bảo quản cẩn thận, không được làm mất.
Duty logs must be properly kept and must not be lost.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây