ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
值班员
zhíbān yuán
Nhân viên trực ca
Hán việt: trị ban viên
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "值班员" (zhíbān yuán) mang nghĩa "Nhân viên trực ca", kết hợp bởi 值 (zhí - trị): "giá trị" + 班 (bān - ban): "lớp" + 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 值: Con người (亻) sống ngay thẳng, chính trực (直) thì đi đến đâu cũng được trân trọng và xứng đáng với giá trị của mình (值). • Chữ 班: Viên ngọc (王) bị dao (刂) chia thành hai phần ngọc (王) đều nhau, phân chia đội ngũ thành từng nhóm, từng lớp 班. • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员).

Thành phần cấu tạo

值班员
zhíbān yuán
Nhân viên trực ca
值
zhí • trị
giá trị
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng / âm đọc (bên phải)
班
bān • ban
lớp
王
Bộ Vương
Ngọc, vua (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao (ở giữa)
王
Bộ Vương
Ngọc, vua (bên trái)
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên trực ca
Ví dụ (5)
jīntiān今天wǎnshang晚上de的zhíbānyuán值班员shì是shéi谁?
Nhân viên trực ca tối nay là ai?
Who is the person on duty tonight?
qǐng请bǎ把zhè这fèn份bàogào报告jiāogěi交给zhíbānyuán值班员。
Xin hãy giao bản báo cáo này cho nhân viên trực ca.
Please hand this report to the person on duty.
zhíbānyuán值班员zài在zhíbānshì值班室lǐ里jiētīng接听diànhuà电话。
Nhân viên trực ca đang nghe điện thoại trong phòng trực.
The duty officer answers phone calls in the duty room.
yùdào遇到jǐnjí紧急qíngkuàng情况,qǐng请lìkè立刻liánxì联系zhíbānyuán值班员。
Khi gặp trường hợp khẩn cấp, xin vui lòng liên hệ ngay với nhân viên trực ca.
In case of an emergency, please contact the duty officer immediately.
tā他shì是yì一míng名jīngyàn经验fēngfù丰富de的zhíbānyuán值班员。
Anh ấy là một nhân viên trực ca giàu kinh nghiệm.
He is an experienced duty officer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây