ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
值得
zhíde
đáng, xứng đáng, có giá trị.
Hán việt: trị đắc
HSK4
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "值得" (zhíde) mang nghĩa "đáng giá", kết hợp bởi 值 (zhí - trị): "giá trị" + 得 (de / dé / děi - đắc): "trợ từ kết cấu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 值: Con người (亻) sống ngay thẳng, chính trực (直) thì đi đến đâu cũng được trân trọng và xứng đáng với giá trị của mình (值). • Chữ 得: Cất bước lên đường (彳) ngay từ lúc bình minh (旦) và dùng bàn tay kiên trì nắm giữ (寸) sẽ gặt hái và đạt được thành quả xứng đáng (得).

Thành phần cấu tạo

值得
zhíde
đáng giá
值
zhí • trị
giá trị
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng / âm đọc (bên phải)
得
de / dé / děi • đắc
trợ từ kết cấu
彳
Bộ Xích
Bước đi (nằm bên trái)
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên)
寸
Bộ Thốn
Tấc, tay nắm (nằm bên phải dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:đáng, xứng đáng, có giá trị.
Ví dụ (5)
zhè这běn本shū书nèiróng内容hěn很hǎo好,zhíde值得yì一dú读。
Nội dung cuốn sách này rất hay, đáng để đọc một lần.
This book is very good and worth reading.
wèile为了zhèdiǎn这点xiǎoshì小事shēngqì生气bù不zhíde值得。
Vì chuyện nhỏ này mà tức giận thì không đáng.
It's not worth getting angry over such a small matter.
zhè这shì是yí一gè个zhíde值得zūnjìng尊敬de的rén人。
Đây là một người đáng kính trọng.
This is a person worthy of respect.
zhè这cì次lǚxíng旅行suīrán虽然hěn很lèi累,dànshì但是hěn很zhíde值得。
Chuyến du lịch này tuy rất mệt, nhưng rất đáng giá.
Although the trip was tiring, it was well worth it.
tā他de的jiànyì建议zhíde值得wǒmen我们kǎolǜ考虑。
Kiến nghị của anh ấy đáng để chúng ta suy nghĩ (cân nhắc).
His suggestion is worth considering.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây