ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
临时发票
línshí fāpiào
Hóa đơn tạm
Hán việt: lâm thời phát phiếu
—

Gợi nhớ

Từ "临时发票" (línshí fāpiào) mang nghĩa "Hóa đơn tạm", kết hợp bởi 临 (lín - lâm): "Trước khi" + 时 (shí - thời): "thời gian" + 发 (fā - phát): "gửi" + 票 (piào - phiếu): "vé". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 临: Người đứng trên cao (丨) cúi nhìn xuống muôn vàn vật phẩm (品) bày trước mắt khi sắp sửa bước vào cuộc, có nghĩa là đến gần, trước khi (临). • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时). • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 票: Cầm tờ giấy có đóng dấu xác nhận ở trên (覀) để xuất trình (示) khi qua cổng kiểm soát chính là tấm phiếu, tấm vé (票).

Thành phần cấu tạo

临时发票
línshí fāpiào
Hóa đơn tạm
临
lín • lâm
Trước khi
丨
Bộ Cổn
Dáng người đứng thẳng nhìn xuống (bên trái)
品
Chữ Phẩm
Nhiều đồ vật bày biện phía dưới (bên phải)
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
票
piào • phiếu
vé
覀
Bộ Á (Tây)
Che phủ, dấu ấn phía trên (phía trên)
示
Bộ Kỳ
Chỉ thị, xuất trình cho thấy (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hóa đơn tạm
Ví dụ (3)
cǎigòubù采购部zhèngzài正在héduì核对línshí临时fāpiào发票。
Phòng thu mua đang đối chiếu hóa đơn tạm.
The purchasing department is verifying the provisional invoice.
línshí临时fāpiào发票huì会yǐngxiǎng影响dìngdān订单zhíxíng执行。
Hóa đơn tạm sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
The provisional invoice will affect order fulfillment.
kèhù客户yāoqiú要求tígōng提供línshí临时fāpiào发票。
Khách hàng yêu cầu cung cấp hóa đơn tạm.
The client requested a provisional invoice.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây