ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
假定发票
jiǎdìng fāpiào
hóa đơn tạm tính, hóa đơn giả định
Hán việt: giả định phát phiếu
—

Gợi nhớ

Từ "假定发票" (jiǎdìng fāpiào) mang nghĩa "hóa đơn tạm tính, hóa đơn giả định", kết hợp bởi 假 (jiǎ / jià - giả): "Giả" + 定 (dìng - định): "xác định" + 发 (fā - phát): "gửi" + 票 (piào - phiếu): "vé". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 假: Con người (亻) vay mượn thứ không có thật (叚) để đóng kịch hoặc tạm gác công việc thường ngày, mang nghĩa là giả dối hoặc kỳ nghỉ phép (假). • Chữ 定: Dưới mái nhà ấm êm (宀), mọi việc đều được sắp xếp ngay ngắn (正) theo khuôn phép, tạo nên sự ổn định và xác định rõ ràng (定). • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 票: Cầm tờ giấy có đóng dấu xác nhận ở trên (覀) để xuất trình (示) khi qua cổng kiểm soát chính là tấm phiếu, tấm vé (票).

Thành phần cấu tạo

假定发票
jiǎdìng fāpiào
hóa đơn tạm tính, hóa đơn giả định
假
jiǎ / jià • giả
Giả
亻
Bộ Nhân đứng
Con người (bên trái)
叚
Chữ Giả
Vay mượn, không thật / âm đọc (bên phải)
定
dìng • định
xác định
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
正
Chính (biến thể)
Chính xác (phía dưới)
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
票
piào • phiếu
vé
覀
Bộ Á (Tây)
Che phủ, dấu ấn phía trên (phía trên)
示
Bộ Kỳ
Chỉ thị, xuất trình cho thấy (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hóa đơn tạm tính, hóa đơn giả định
Ví dụ (3)
cǎigòubù采购部zhèngzài正在héduì核对jiǎdìng假定fāpiào发票。
Phòng thu mua đang đối chiếu hóa đơn tạm tính (hóa đơn giả định).
The purchasing department is verifying the tentative invoice.
jiǎdìng假定fāpiào发票huì会yǐngxiǎng影响dìngdān订单zhíxíng执行。
Hóa đơn tạm tính (hóa đơn giả định) sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
The tentative invoice will affect order fulfillment.
kèhù客户yāoqiú要求tígōng提供jiǎdìng假定fāpiào发票。
Khách hàng yêu cầu cung cấp hóa đơn tạm tính (hóa đơn giả định).
The client requested a tentative invoice.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây