ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
电子发票
diànzǐ fāpiào
Hóa đơn điện tử
Hán việt: điện tử phát phiếu
—

Gợi nhớ

Từ "电子发票" (diànzǐ fāpiào) mang nghĩa "Hóa đơn điện tử", kết hợp bởi 电 (diàn - điện): "điện" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con" + 发 (fā - phát): "gửi" + 票 (piào - phiếu): "vé". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子). • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 票: Cầm tờ giấy có đóng dấu xác nhận ở trên (覀) để xuất trình (示) khi qua cổng kiểm soát chính là tấm phiếu, tấm vé (票).

Thành phần cấu tạo

电子发票
diànzǐ fāpiào
Hóa đơn điện tử
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
票
piào • phiếu
vé
覀
Bộ Á (Tây)
Che phủ, dấu ấn phía trên (phía trên)
示
Bộ Kỳ
Chỉ thị, xuất trình cho thấy (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hóa đơn điện tử
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在héduì核对diànzi电子fāpiào发票。
Phòng tài vụ đang đối chiếu hóa đơn điện tử.
The finance department is verifying the electronic invoices.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出diànzi电子fāpiào发票。
Trong báo cáo cần liệt kê hóa đơn điện tử.
Electronic invoices need to be listed in the report.
diànzi电子fāpiào发票xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Hóa đơn điện tử cần quản lý xác nhận.
Electronic invoices require confirmation from the manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây