ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
确定发票
quèdìng fāpiào
hóa đơn xác định, hóa đơn chính thức
Hán việt: xác định phát phiếu
—

Gợi nhớ

Từ "确定发票" (quèdìng fāpiào) mang nghĩa "hóa đơn xác định, hóa đơn chính thức", kết hợp bởi 确 (què - xác): "chắc chắn" + 定 (dìng - định): "xác định" + 发 (fā - phát): "gửi" + 票 (piào - phiếu): "vé". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 确: Tảng đá rắn rỏi (石) có những góc cạnh sắc nét như chiếc sừng thú (角), tạo nên sự vững vàng, chắc chắn và xác thực (确). • Chữ 定: Dưới mái nhà ấm êm (宀), mọi việc đều được sắp xếp ngay ngắn (正) theo khuôn phép, tạo nên sự ổn định và xác định rõ ràng (定). • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 票: Cầm tờ giấy có đóng dấu xác nhận ở trên (覀) để xuất trình (示) khi qua cổng kiểm soát chính là tấm phiếu, tấm vé (票).

Thành phần cấu tạo

确定发票
quèdìng fāpiào
hóa đơn xác định, hóa đơn chính thức
确
què • xác
chắc chắn
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
角
Bộ Giác
Sừng thú, góc cạnh / âm đọc (bên phải)
定
dìng • định
xác định
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
正
Chính (biến thể)
Chính xác (phía dưới)
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
票
piào • phiếu
vé
覀
Bộ Á (Tây)
Che phủ, dấu ấn phía trên (phía trên)
示
Bộ Kỳ
Chỉ thị, xuất trình cho thấy (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hóa đơn xác định, hóa đơn chính thức
Ví dụ (3)
cǎigòubù采购部zhèngzài正在héduì核对quèdìng确定fāpiào发票。
Phòng thu mua đang đối chiếu hóa đơn xác định (hóa đơn chính thức).
The purchasing department is verifying the definitive invoice.
quèdìng确定fāpiào发票huì会yǐngxiǎng影响dìngdān订单zhíxíng执行。
Hóa đơn xác định (hóa đơn chính thức) sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
The definitive invoice will affect order fulfillment.
kèhù客户yāoqiú要求tígōng提供quèdìng确定fāpiào发票。
Khách hàng yêu cầu cung cấp hóa đơn xác định (hóa đơn chính thức).
The client requested a definitive invoice.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây