ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
领事签证发票
lǐngshì qiānzhèng fāpiào
Hóa đơn lãnh sự
Hán việt: lãnh sự thiêm chứng phát phiếu
—

Gợi nhớ

Từ "领事签证发票" (lǐngshì qiānzhèng fāpiào) mang nghĩa "Hóa đơn lãnh sự", kết hợp bởi 领 (lǐng - lãnh): "Nhận" + 事 (shì - sự): "việc" + 签 (qiān - thiêm): "ký" + 证 (zhèng - chứng): "chứng chỉ" + 发 (fā - phát): "gửi" + 票 (piào - phiếu): "vé". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 领: Người đứng đầu (页) có tài năng ra lệnh (令) chỉ huy mọi người cùng tiến bước chính là người dẫn đầu, lãnh đạo (领). • Chữ 事: Tay cầm bút (彐) ghi chép lại mọi điều qua miệng (口) kể ra, những gì cần ghi nhớ xử lý chính là việc 事. • Chữ 签: Dưới thẻ tre (⺮), mọi người cùng nhau (佥) thống nhất đặt bút viết tên xác nhận, gọi là ký tên (签). • Chữ 证: Lời (讠) nói chính xác (正) có căn cứ, tài liệu xác nhận sự thật, chứng chỉ 证. • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 票: Cầm tờ giấy có đóng dấu xác nhận ở trên (覀) để xuất trình (示) khi qua cổng kiểm soát chính là tấm phiếu, tấm vé (票).

Thành phần cấu tạo

领事签证发票
lǐngshì qiānzhèng fāpiào
Hóa đơn lãnh sự
领
lǐng • lãnh
Nhận
令
Lệnh
Ra lệnh / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
事
shì • sự
việc
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi ghi chép (ở giữa)
彐
Kệ (biến thể)
Bàn tay cầm bút (phía dưới)
签
qiān • thiêm
ký
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, bút (phía trên)
佥
Kiểm
Cùng nhau / âm đọc (phía dưới)
证
zhèng • chứng
chứng chỉ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
正
Chính
Chính xác / âm đọc (bên phải)
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
票
piào • phiếu
vé
覀
Bộ Á (Tây)
Che phủ, dấu ấn phía trên (phía trên)
示
Bộ Kỳ
Chỉ thị, xuất trình cho thấy (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hóa đơn lãnh sự
Ví dụ (3)
cǎigòubù采购部zhèngzài正在héduì核对lǐngshì领事qiānzhèng签证fāpiào发票。
Phòng thu mua đang đối chiếu hóa đơn lãnh sự.
The purchasing department is verifying the consular visaed invoice.
lǐngshì领事qiānzhèng签证fāpiào发票huì会yǐngxiǎng影响dìngdān订单zhíxíng执行。
Hóa đơn lãnh sự sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
The consular visaed invoice will affect order fulfillment.
kèhù客户yāoqiú要求tígōng提供lǐngshì领事qiānzhèng签证fāpiào发票。
Khách hàng yêu cầu cung cấp hóa đơn lãnh sự.
The client requested a consular visaed invoice.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây