ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
售票亭
shòupiàotíng
Quầy vé
Hán việt: thụ phiếu đình
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "售票亭" (shòupiàotíng) mang nghĩa "Quầy vé", kết hợp bởi 售 (shòu - thụ): "bán" + 票 (piào - phiếu): "vé" + 亭 (tíng - đình): "lầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 售: Người thợ săn bắt được chú chim đuôi ngắn (隹) liền mở miệng (口) rao mời khắp chợ để bán cho khách qua đường (售). • Chữ 票: Cầm tờ giấy có đóng dấu xác nhận ở trên (覀) để xuất trình (示) khi qua cổng kiểm soát chính là tấm phiếu, tấm vé (票). • Chữ 亭: Dưới mái nhọn vươn cao (亠) có khung cửa thoáng đãng (口) đặt trên cột trụ vững chãi (丁), tạo thành ngôi đình dừng chân nghỉ mát (亭).

Thành phần cấu tạo

售票亭
shòupiàotíng
Quầy vé
售
shòu • thụ
bán
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)
票
piào • phiếu
vé
覀
Bộ Á (Tây)
Che phủ, dấu ấn phía trên (phía trên)
示
Bộ Kỳ
Chỉ thị, xuất trình cho thấy (phía dưới)
亭
tíng • đình
lầu
亠
Bộ Đầu
Mái đình nhọn vươn cao
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)
丁
Chữ Đinh
Cột trụ vững chãi chống đỡ / âm đọc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quầy vé
Ví dụ (3)
shòupiàotíng售票亭qiánpái前排zhe着chángduì长队。
Trước quầy bán vé xếp một hàng dài.
There is a long line in front of the ticket booth.
wǒmen我们zài在shòupiàotíng售票亭mǎi买le了chuánpiào船票。
Chúng tôi mua vé tàu ở quầy bán vé.
We bought boat tickets at the ticket booth.
shòupiàotíng售票亭xiàwǔ下午liùdiǎn六点guānbì关闭。
Quầy bán vé đóng cửa lúc sáu giờ chiều.
The ticket booth closes at six in the afternoon.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây