剿
フフフ丨フ一一一丨ノ丶丨丨
13
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Dùng lưỡi dao sắc bén (刂) chặt đứt tận gốc sào huyệt ẩn náu của bọn cướp (巢) để tiễu trừ, tiêu diệt hoàn toàn mối họa (剿).
Thành phần cấu tạo
剿
tiễu trừ, tiêu diệt; chép lại
巢
Chữ Sào
cái tổ, ổ / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao, cắt gọt (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (28)
Định nghĩa (2)
1
động từ (đọc 'jiǎo')
Nghĩa:tiễu trừ, vây quét, tiêu diệt.
Ví dụ (3)
军队正在剿灭敌人。
Quân đội đang tiêu diệt kẻ địch.
The army is wiping out the enemy.
警方剿除了这个团伙。
Cảnh sát đã triệt phá băng nhóm này.
The police eradicated this gang.
他们进山剿匪。
Họ vào núi tiễu phỉ.
They went into the mountains to suppress bandits.
2
động từ (đọc 'chāo')
Nghĩa:chép lại, sao chép trong văn cổ.
Ví dụ (3)
这篇文章大部分内容都是剿袭前人的旧作,毫无新意。
Phần lớn nội dung bài viết này đều là sao chép tác phẩm cũ của người đi trước, không hề có ý mới.
Most of the content in this article is plagiarized from older works by predecessors, with nothing new at all.
学生剿录旧文。
Học sinh chép lại bài văn cũ.
The student copied old writings.
他剿写了一份手稿。
Anh ấy sao chép một bản thảo.
He copied a manuscript.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây