ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
围剿
wéi jiǎo
Bao vây tiễu trừ, bao vây tiêu diệt
Hán việt: vi tiễu
—

Gợi nhớ

Từ "围剿" (wéi jiǎo) mang nghĩa "Bao vây tiễu trừ, bao vây tiêu diệt", kết hợp bởi 围 (wéi - vi): "Bao quanh" + 剿 (jiǎo / chāo - tiễu): "tiễu trừ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 围: Bức tường thành kiên cố (囗) được lính tuần tra đi vòng quanh (韦) canh giữ suốt bốn phía gọi là bao quanh, vây quanh (围). • Chữ 剿: Dùng lưỡi dao sắc bén (刂) chặt đứt tận gốc sào huyệt ẩn náu của bọn cướp (巢) để tiễu trừ, tiêu diệt hoàn toàn mối họa (剿).

Thành phần cấu tạo

围剿
wéi jiǎo
Bao vây tiễu trừ, bao vây tiêu diệt
围
wéi • vi
Bao quanh
囗
Bộ Vi
Bao quanh (phía ngoài)
韦
Vi
Da / âm đọc (phía trong)
剿
jiǎo / chāo • tiễu
tiễu trừ
巢
Chữ Sào
cái tổ, ổ / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao, cắt gọt (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Bao vây tiễu trừ, bao vây tiêu diệt
Ví dụ (3)
jǐngfāng警方hé和wǔ武jǐng警bùduì部队liánhé联合xíngdòng行动,duì对duǒcáng躲藏zài在shānlín山林lǐ里de的dú毒fàn贩zhǎnkāi展开wéijiǎo围剿。
Cảnh sát và lực lượng cảnh sát vũ trang phối hợp hành động, tiến hành bao vây tiễu trừ những kẻ buôn lậu ma túy ẩn náu trong rừng núi.
The police and armed police forces launched a joint operation to surround and suppress the drug traffickers hiding in the mountain forests.
zài在wǒ我jūn军de的wánqiáng顽强wéijiǎo围剿xià下,cányú残余de的díjūn敌军zuìzhōng最终bèipò被迫tóuxiáng投降。
Dưới sự bao vây tiễu trừ kiên cường của quân ta, tàn quân địch cuối cùng đã buộc phải đầu hàng.
Under our army's tenacious encirclement and suppression, the remaining enemy forces were finally forced to surrender.
zhēnduì针对zhèxiē这些wǎngluò网络zhàpiàn诈骗tuánhuǒ团伙,duō多guó国jǐngfāng警方liánhé联合zhǎnkāi展开le了kuàguó跨国wéijiǎo围剿。
Đối với những băng nhóm lừa đảo mạng này, cảnh sát nhiều nước đã phối hợp tiến hành bao vây triệt phá xuyên quốc gia.
Targeting these online fraud syndicates, police from multiple countries jointly launched a cross-border crackdown.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây