ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
氛围
fēnwéi
Bầu không khí
Hán việt: phân vi
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "氛围" (fēnwéi) mang nghĩa "Bầu không khí", kết hợp bởi 氛 (fēn - phân): "bầu không khí" + 围 (wéi - vi): "Bao quanh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 氛: Khí (气) lan tỏa chia (分) khắp nơi, không khí bao trùm, bầu không khí 氛. • Chữ 围: Bức tường thành kiên cố (囗) được lính tuần tra đi vòng quanh (韦) canh giữ suốt bốn phía gọi là bao quanh, vây quanh (围).

Thành phần cấu tạo

氛围
fēnwéi
Bầu không khí
氛
fēn • phân
bầu không khí
气
Bộ Khí
Khí (phía trên)
分
Phân
Chia / âm đọc (phía dưới)
围
wéi • vi
Bao quanh
囗
Bộ Vi
Bao quanh (phía ngoài)
韦
Vi
Da / âm đọc (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bầu không khí
Ví dụ (3)
kāfēiguǎn咖啡馆de的fēnwéi氛围hěn很ānjìng安静。
Không khí của quán cà phê rất yên tĩnh.
The atmosphere in the cafe is very quiet.
tuánduì团队fēnwéi氛围fēicháng非常yǒuhǎo友好。
Bầu không khí trong nhóm rất thân thiện.
The team atmosphere is very friendly.
jiérì节日fēnwéi氛围yuèláiyuè越来越nóng浓。
Không khí ngày lễ ngày càng đậm.
The festive atmosphere is getting stronger and stronger.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây