氛围
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "氛围" (fēnwéi) mang nghĩa "Bầu không khí", kết hợp bởi 氛 (fēn - phân): "bầu không khí" + 围 (wéi - vi): "Bao quanh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 氛: Khí (气) lan tỏa chia (分) khắp nơi, không khí bao trùm, bầu không khí 氛. • Chữ 围: Bức tường thành kiên cố (囗) được lính tuần tra đi vòng quanh (韦) canh giữ suốt bốn phía gọi là bao quanh, vây quanh (围).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 氛围
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bầu không khí
Ví dụ (3)
咖啡馆的氛围很安静。
Không khí của quán cà phê rất yên tĩnh.
The atmosphere in the cafe is very quiet.
团队氛围非常友好。
Bầu không khí trong nhóm rất thân thiện.
The team atmosphere is very friendly.
节日氛围越来越浓。
Không khí ngày lễ ngày càng đậm.
The festive atmosphere is getting stronger and stronger.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây