围裙
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "围裙" (wéiqún) mang nghĩa "Tạp dề", kết hợp bởi 围 (wéi - vi): "Bao quanh" + 裙 (qún - quần): "váy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 围: Bức tường thành kiên cố (囗) được lính tuần tra đi vòng quanh (韦) canh giữ suốt bốn phía gọi là bao quanh, vây quanh (围). • Chữ 裙: Trang phục (衤) quây tròn trang nhã mà bậc quân vương, quý tộc (君) thời xưa thường mặc ở nửa thân dưới chính là chiếc váy (裙).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 围裙
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây