ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
围裙
wéiqún
Tạp dề
Hán việt: vi quần
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "围裙" (wéiqún) mang nghĩa "Tạp dề", kết hợp bởi 围 (wéi - vi): "Bao quanh" + 裙 (qún - quần): "váy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 围: Bức tường thành kiên cố (囗) được lính tuần tra đi vòng quanh (韦) canh giữ suốt bốn phía gọi là bao quanh, vây quanh (围). • Chữ 裙: Trang phục (衤) quây tròn trang nhã mà bậc quân vương, quý tộc (君) thời xưa thường mặc ở nửa thân dưới chính là chiếc váy (裙).

Thành phần cấu tạo

围裙
wéiqún
Tạp dề
围
wéi • vi
Bao quanh
囗
Bộ Vi
Bao quanh (phía ngoài)
韦
Vi
Da / âm đọc (phía trong)
裙
qún • quần
váy
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)
君
Chữ Quân
Quân vương / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tạp dề
Ví dụ (3)
zuòfàn做饭shí时tā她huì会chuān穿wéiqún围裙。
Khi nấu ăn cô ấy sẽ mặc tạp dề.
She wears an apron when cooking.
zhè这tiáo条wéiqún围裙shì是lánsè蓝色de的。
Chiếc tạp dề này màu xanh lam.
This apron is blue.
wéiqún围裙kěyǐ可以fángzhǐ防止yīfu衣服nòng弄zàng脏。
Tạp dề có thể tránh làm bẩn quần áo.
An apron can keep clothes from getting dirty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây