ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
围裙式连衣裙
wéiqún shì liányīqún
Váy yếm
Hán việt: vi quần thức liên y quần
件
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Mang kiểu dáng (式 - thức: bộ Công 工) mô phỏng chiếc tạp dề quấn quanh người (围裙 - vi quần: bao quanh 囗 tấm váy 衤), mẫu đầm liền thân trẻ trung có dây đeo qua vai (连衣裙 - liên y quần: nối liền 连 áo 衣 và váy 裙) chính là chiếc "váy yếm" (围裙式连衣裙).

Thành phần cấu tạo

围裙式连衣裙
wéiqún shì liányīqún
Váy yếm
围
wéi • vi
Bao quanh
囗
Bộ Vi
Bao quanh (phía ngoài)
韦
Vi
Da / âm đọc (phía trong)
裙
qún • quần
váy
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)
君
Chữ Quân
Quân vương / âm đọc (bên phải)
式
shì • thức
kiểu cách
弋
Bộ Dặc
Cọc, mẫu (phía trong)
工
Bộ Công
Công cụ (phía dưới)
连
lián • liên
Ngay cả
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe / âm đọc (phía trên)
衣
yī • y
Quần áo
衣
Bộ Y
Hình chiếc áo có cổ và tà
裙
qún • quần
váy
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)
君
Chữ Quân
Quân vương / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Váy yếm
Ví dụ (3)
háizi孩子chuān穿zhe着wéiqún围裙shì式liányīqún连衣裙。
Đứa trẻ mặc váy yếm.
The child is wearing a pinafore dress.
zhè这tiáo条wéiqún围裙shì式liányīqún连衣裙hěn很kě'ài可爱。
Chiếc váy yếm này rất đáng yêu.
This pinafore dress is very cute.
wéiqún围裙shì式liányīqún连衣裙kěyǐ可以dāpèi搭配chènshān衬衫。
Váy yếm có thể phối với áo sơ mi.
A pinafore dress can be paired with a shirt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây