ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
围
wéi
vây, vây quanh, bao quanh, quây lại.
Hán việt: vi
丨フ一一フ丨一
7
座
HSK 4
—

Gợi nhớ

Bức tường thành kiên cố (囗) được lính tuần tra đi vòng quanh (韦) canh giữ suốt bốn phía gọi là bao quanh, vây quanh (围).

Thành phần cấu tạo

围
wéi
Bao quanh, vây quanh
囗
Bộ Vi
Bao quanh (phía ngoài)
韦
Vi
Da / âm đọc (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:vây, vây quanh, bao quanh, quây lại.
Ví dụ (5)
dàjiā大家wéizuòzài围坐在huǒlú火炉páng旁。
Mọi người ngồi quây lại (vây quanh) bên cạnh lò sưởi.
Everyone sat around the stove.
hěn很duō多rén人wéi围guòlái过来kàn看rènao热闹。
Rất nhiều người vây lại xem náo nhiệt.
A lot of people gathered around to watch the excitement.
zhè这kuài块dì地bèi被zhàlán栅栏wéi围qǐlái起来le了。
Mảnh đất này bị hàng rào quây lại rồi.
This piece of land has been enclosed by a fence.
díjūn敌军bǎ把zhè这zuò座chéngshì城市wéizhù围住le了。
Quân địch đã bao vây thành phố này rồi.
The enemy troops surrounded the city.
háizi孩子men们wéi围zhe着lǎoshī老师tīng听gùshì故事。
Lũ trẻ vây quanh cô giáo nghe kể chuyện.
The children gathered around the teacher to listen to a story.
2
danh từ (measurement)
Nghĩa:vòng, chu vi (số đo vòng ngực/eo/mông).
Ví dụ (3)
nǐ你de的yāowéi腰围shì是duōshao多少?
Vòng eo của bạn là bao nhiêu?
What is your waist measurement?
zhè这kē棵shù树hěn很cū粗,wéi围cháng长yǒu有liǎngmǐ两米。
Cái cây này rất to (thô), chu vi dài 2 mét.
This tree is very thick, with a circumference of two meters.
cáiféng裁缝zhèngzài正在wèi为nà那wèi位mótè模特cèliáng测量sān三wéi围。
Người thợ may đang đo số đo ba vòng (vòng ngực, vòng eo, vòng mông) cho cô người mẫu kia.
The three measurements (bust, waist, and hips).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây