围
丨フ一一フ丨一
7
座
HSK 4
—
Gợi nhớ
Bức tường thành kiên cố (囗) được lính tuần tra đi vòng quanh (韦) canh giữ suốt bốn phía gọi là bao quanh, vây quanh (围).
Thành phần cấu tạo
围
Bao quanh, vây quanh
囗
Bộ Vi
Bao quanh (phía ngoài)
韦
Vi
Da / âm đọc (phía trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (25)
Từ đồng âm (36)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:vây, vây quanh, bao quanh, quây lại.
Ví dụ (5)
大家围坐在火炉旁。
Mọi người ngồi quây lại (vây quanh) bên cạnh lò sưởi.
Everyone sat around the stove.
很多人围过来看热闹。
Rất nhiều người vây lại xem náo nhiệt.
A lot of people gathered around to watch the excitement.
这块地被栅栏围起来了。
Mảnh đất này bị hàng rào quây lại rồi.
This piece of land has been enclosed by a fence.
敌军把这座城市围住了。
Quân địch đã bao vây thành phố này rồi.
The enemy troops surrounded the city.
孩子们围着老师听故事。
Lũ trẻ vây quanh cô giáo nghe kể chuyện.
The children gathered around the teacher to listen to a story.
2
danh từ (measurement)
Nghĩa:vòng, chu vi (số đo vòng ngực/eo/mông).
Ví dụ (3)
你的腰围是多少?
Vòng eo của bạn là bao nhiêu?
What is your waist measurement?
这棵树很粗,围长有两米。
Cái cây này rất to (thô), chu vi dài 2 mét.
This tree is very thick, with a circumference of two meters.
裁缝正在为那位模特测量三围。
Người thợ may đang đo số đo ba vòng (vòng ngực, vòng eo, vòng mông) cho cô người mẫu kia.
The three measurements (bust, waist, and hips).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây