ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
包围
bāowéi
bao vây, vây quanh, bao bọc.
Hán việt: bao vi
HSK6
Động từ

Gợi nhớ

Từ "包围" (bāowéi) mang nghĩa "bao quanh", kết hợp bởi 包 (bāo - bao): "Gói" + 围 (wéi - vi): "Bao quanh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 包: Vòng tay ôm ấp (勹) che chở đứa bé (巳) nằm gọn bên trong lòng mẹ gợi hình ảnh bọc kín, gói ghém (包). • Chữ 围: Bức tường thành kiên cố (囗) được lính tuần tra đi vòng quanh (韦) canh giữ suốt bốn phía gọi là bao quanh, vây quanh (围).

Thành phần cấu tạo

包围
bāowéi
bao quanh
包
bāo • bao
Gói
勹
Bộ Bao
Bao bọc (phía ngoài)
巳
Tỵ
Thai nhi / âm đọc (phía trong)
围
wéi • vi
Bao quanh
囗
Bộ Vi
Bao quanh (phía ngoài)
韦
Vi
Da / âm đọc (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bao vây, vây quanh, bao bọc.
Ví dụ (5)
díjūn敌军yǐjīng已经bèi被wǒ我jūn军chóngchóng重重bāowéi包围。
Quân địch đã bị quân ta bao vây trùng trùng điệp điệp.
The enemy forces have already been heavily encircled by our troops.
nà那gè个míngxīng明星yì一chūchǎng出场jiù就bèi被jìzhě记者bāowéi包围le了。
Ngôi sao đó vừa xuất hiện đã bị phóng viên vây kín.
That celebrity was surrounded by reporters as soon as he appeared.
zhè这gè个cūnzhuāng村庄sìmiàn四面bèi被qúnshān群山bāowéi包围。
Ngôi làng này bốn bề được núi non bao bọc.
This village is surrounded on all sides by mountains.
wǒmen我们yào要xiǎng想bànfǎ办法tūpò突破dírén敌人de的bāowéi包围quān圈。
Chúng ta phải nghĩ cách đột phá vòng vây của kẻ địch.
We must find a way to break through the enemy's encirclement.
zhànshì战士men们xùnsù迅速xíngdòng行动,bǎ把dírén敌人jǐnjǐn紧紧bāowéi包围qǐlái起来。
Các chiến sĩ hành động nhanh chóng, bao vây chặt chẽ kẻ địch.
The cities encircle the countryside.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây