包围
HSK6
Động từ
Gợi nhớ
Từ "包围" (bāowéi) mang nghĩa "bao quanh", kết hợp bởi 包 (bāo - bao): "Gói" + 围 (wéi - vi): "Bao quanh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 包: Vòng tay ôm ấp (勹) che chở đứa bé (巳) nằm gọn bên trong lòng mẹ gợi hình ảnh bọc kín, gói ghém (包). • Chữ 围: Bức tường thành kiên cố (囗) được lính tuần tra đi vòng quanh (韦) canh giữ suốt bốn phía gọi là bao quanh, vây quanh (围).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 包围
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:bao vây, vây quanh, bao bọc.
Ví dụ (5)
敌军已经被我军重重包围。
Quân địch đã bị quân ta bao vây trùng trùng điệp điệp.
The enemy forces have already been heavily encircled by our troops.
那个明星一出场就被记者包围了。
Ngôi sao đó vừa xuất hiện đã bị phóng viên vây kín.
That celebrity was surrounded by reporters as soon as he appeared.
这个村庄四面被群山包围。
Ngôi làng này bốn bề được núi non bao bọc.
This village is surrounded on all sides by mountains.
我们要想办法突破敌人的包围圈。
Chúng ta phải nghĩ cách đột phá vòng vây của kẻ địch.
We must find a way to break through the enemy's encirclement.
战士们迅速行动,把敌人紧紧包围起来。
Các chiến sĩ hành động nhanh chóng, bao vây chặt chẽ kẻ địch.
The cities encircle the countryside.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây