ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
解围
jiě//wéi
phá vây, giải nguy, gỡ khó
Hán việt: giải vi
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "解围" (jiě//wéi) mang nghĩa "phá vây, giải nguy, gỡ khó", kết hợp bởi 解 (jiě / jiè / xiè - giải): "giải thích" + 围 (wéi - vi): "Bao quanh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 解: Dùng con dao (刀) tách chiếc sừng (角) ra khỏi đầu con trâu (牛) để tháo gỡ nút thắt và giải quyết, giải thích (解). • Chữ 围: Bức tường thành kiên cố (囗) được lính tuần tra đi vòng quanh (韦) canh giữ suốt bốn phía gọi là bao quanh, vây quanh (围).

Thành phần cấu tạo

解围
jiě//wéi
phá vây, giải nguy, gỡ khó
解
jiě / jiè / xiè • giải
giải thích
角
Bộ Giác
Sừng thú, góc cạnh (bên trái)
刀
Bộ Đao
Con dao, vũ khí (phía trên)
牛
Bộ Ngưu
Con trâu, bò (phía dưới)
围
wéi • vi
Bao quanh
囗
Bộ Vi
Bao quanh (phía ngoài)
韦
Vi
Da / âm đọc (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'jiě / wéi')
Nghĩa:phá vây, giải nguy, gỡ khó
Ví dụ (5)
duōkuī多亏tā他jíshí及时kāichū开出yí一gè个wánxiào玩笑,bāng帮wǒ我jiě解le了wéi围。
Nhờ anh ấy kịp thời nói đùa một câu, đã giúp tôi giải vây.
Luckily, he cracked a joke just in time and got me out of an awkward situation.
hòuwèi后卫dà大jiǎo脚jiěwéi解围,huàjiě化解le了ménqián门前de的wēijī危机。
Hậu vệ đá phá bóng mạnh để giải nguy, hóa giải nguy hiểm trước khung thành.
The defender hoofed the ball clear, defusing the danger in front of goal.
yuánjūn援军zhōngyú终于gǎndào赶到,chénggōng成功tì替zhè这zuò座chéngshì城市jiěwéi解围。
Viện quân cuối cùng cũng đến, phá vây thành công cho thành phố này.
Reinforcements finally arrived and successfully lifted the siege of the city.
měidāng每当yùdào遇到gāngà尴尬de的júmiàn局面,tā她zǒngshì总是chūmiàn出面tì替wǒ我jiěwéi解围。
Mỗi khi gặp tình huống khó xử, cô ấy luôn ra mặt gỡ khó cho tôi.
Whenever I find myself in an awkward situation, she always steps in to bail me out.
zài在huìyì会议shàng上,jīnglǐ经理chū出yán言wèi为zhè这wèi位xīn新yuángōng员工jiěwéi解围。
Trong cuộc họp, giám đốc đã lên tiếng giải nguy cho nhân viên mới này.
At the meeting, the manager spoke up to rescue the new employee from an awkward situation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây