ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
围绕
wéirào
xoay quanh, vây quanh, bao quanh (vấn đề, chủ đề, vật thể).
Hán việt: vi nhiễu
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "围绕" (wéirào) mang nghĩa "xung quanh", kết hợp bởi 围 (wéi - vi): "Bao quanh" + 绕 (rào - nhiễu): "Quấn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 围: Bức tường thành kiên cố (囗) được lính tuần tra đi vòng quanh (韦) canh giữ suốt bốn phía gọi là bao quanh, vây quanh (围). • Chữ 绕: Sợi tơ mềm (纟) cứ thế quấn vòng quanh từ thấp lên cao (尧) tạo nên đường xoắn ốc là quấn quanh, đi vòng (绕).

Thành phần cấu tạo

围绕
wéirào
xung quanh
围
wéi • vi
Bao quanh
囗
Bộ Vi
Bao quanh (phía ngoài)
韦
Vi
Da / âm đọc (phía trong)
绕
rào • nhiễu
Quấn
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, dây chỉ (bên trái)
尧
Chữ Nghiêu
Cao vợi, chồng lên nhau / biểu âm (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:xoay quanh, vây quanh, bao quanh (vấn đề, chủ đề, vật thể).
Ví dụ (5)
dìqiú地球wéirào围绕tàiyáng太阳xuánzhuǎn旋转。
Trái đất xoay quanh Mặt trời.
The Earth revolves around the Sun.
jīntiān今天de的huìyì会议jiāng将wéirào围绕zhè这gè个xīn新xiàngmù项目zhǎnkāi展开。
Cuộc họp hôm nay sẽ triển khai xoay quanh dự án mới này.
Today's meeting will focus on this new project.
dàjiā大家wéirào围绕zhe着gōuhuǒ篝火tiàowǔ跳舞。
Mọi người vây quanh đống lửa trại nhảy múa.
Everyone danced around the bonfire.
wǒmen我们yīnggāi应该wéirào围绕kèhù客户de的xūqiú需求lái来kāifā开发chǎnpǐn产品。
Chúng ta nên phát triển sản phẩm xoay quanh nhu cầu của khách hàng.
We should develop our products around customers' needs.
zhè这bù部xiǎoshuō小说shì是wéirào围绕yí一wèi位yīngxióng英雄rénwù人物xiě写de的。
Cuốn tiểu thuyết này được viết xoay quanh một nhân vật anh hùng.
This novel is centered on a heroic figure.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây