囗
丨フ一
3
HSK 2
—
Gợi nhớ
Bốn bức tường thành khép kín tạo thành khung vuông bao bọc lấy vùng đất bên trong, biểu thị sự bao bọc, vây quanh (囗).
Thành phần cấu tạo
囗
Vây quanh
囗
Bộ Vi
Hình vòng tròn bao quanh khu vực
Hình ảnh:

Từ đồng âm (36)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:bao quanh, vây quanh; bộ vi.
Ví dụ (5)
他们把小偷囗了起来。
Họ đã vây quanh tên trộm lại.
They surrounded the thief.
警察囗住了整栋楼。
Cảnh sát đã vây quanh toàn bộ tòa nhà.
The police cordoned off the entire building.
粉丝们囗着偶像。
Người hâm mộ vây quanh thần tượng.
The fans crowded around their idol.
孩子们囗成一个圈。
Các em nhỏ vây quanh thành một vòng tròn.
The children formed a circle.
许多人囗在那里看热闹。
Nhiều người vây quanh ở đó để xem náo nhiệt.
Many people gathered there to watch the commotion.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây