ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
氛
fēn
bầu không khí, sương mù
Hán việt: phân
ノ一一フノ丶フノ
8
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Khí (气) lan tỏa chia (分) khắp nơi, không khí bao trùm, bầu không khí 氛.

Thành phần cấu tạo

氛
fēn
bầu không khí, sương mù
气
Bộ Khí
Khí (phía trên)
分
Phân
Chia / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bầu không khí, sương mù
Ví dụ (5)
zhèlǐ这里de的xuéxí学习fēnwéi氛围hěn很hǎo好。
Bầu không khí học tập ở đây rất tốt.
The learning atmosphere here is very good.
pàiduì派对de的qìfēn气氛fēicháng非常rèliè热烈。
Bầu không khí của bữa tiệc vô cùng náo nhiệt.
The atmosphere at the party was very lively.
huìyìshì会议室lǐ里de的qìfēn气氛yǒuxiē有些jǐnzhāng紧张。
Bầu không khí trong phòng họp có chút căng thẳng.
The atmosphere in the meeting room was a bit tense.
zhè这jiā家cāntīng餐厅yíngzào营造chū出yì一zhǒng种làngmàn浪漫de的fēnwéi氛围。
Nhà hàng này tạo ra một bầu không khí lãng mạn.
This restaurant creates a romantic atmosphere.
tā他jiǎng讲le了yí一gè个xiàohua笑话lái来huóyuè活跃qìfēn气氛。
Anh ấy kể một câu chuyện cười để khuấy động bầu không khí.
He told a joke to liven up the atmosphere.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây