ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
忿
fèn
phẫn nộ; giận dữ
Hán việt: phẫn
ノ丶フノ丶フ丶丶
8
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Khi trái tim (心) bị chia cắt (分) bởi những điều bất công, cơn giận dữ liền trào dâng không kìm nén nổi là nỗi tức giận, phẫn nộ (忿).

Thành phần cấu tạo

忿
fèn
phẫn nộ; giận dữ
分
Phân
Chia / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:phẫn nộ; giận dữ
Ví dụ (5)
tīngdào听到zhè这gè个bù不gōngpíng公平de的pànjué判决,tā他gǎndào感到fènfènbùpíng忿忿不平。
Nghe phán quyết không công bằng này, anh ấy cảm thấy vô cùng bất bình và phẫn nộ.
Hearing this unfair verdict, he felt deeply indignant.
jíshǐ即使shū输le了bǐsài比赛,tā他xīnlǐ心里yīrán依然yǒuxiē有些bú不fèn忿。
Mặc dù thua trận, trong lòng anh ấy vẫn có chút ấm ức, không cam tâm.
Even though he lost the match, he still felt somewhat indignant.
qúnzhòng群众de的yǎnzhōng眼中shǎnshuò闪烁zhe着fèn忿nù怒de的guāngmáng光芒。
Trong ánh mắt của quần chúng lóe lên tia sáng phẫn nộ.
The crowd's eyes flashed with anger.
duìyú对于zhè这zhǒng种wúlǐ无理de的yāoqiú要求,dàjiā大家dōu都gǎndào感到fēicháng非常qì气fèn忿。
Đối với yêu cầu vô lý này, mọi người đều cảm thấy hết sức tức giận.
Everyone felt deeply angry about such an unreasonable demand.
miànduì面对dírén敌人de的bàoxíng暴行,shìbīng士兵men们huà化bēi悲fèn忿wèi为lìliàng力量。
Đối mặt với tội ác của kẻ thù, các binh sĩ đã biến bi phẫn thành sức mạnh.
In the face of the enemy's atrocities, the soldiers turned their grief and indignation into strength.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây