忿
ノ丶フノ丶フ丶丶
8
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Khi trái tim (心) bị chia cắt (分) bởi những điều bất công, cơn giận dữ liền trào dâng không kìm nén nổi là nỗi tức giận, phẫn nộ (忿).
Thành phần cấu tạo
忿
phẫn nộ; giận dữ
分
Phân
Chia / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / tính từ
Nghĩa:phẫn nộ; giận dữ
Ví dụ (5)
听到这个不公平的判决,他感到忿忿不平。
Nghe phán quyết không công bằng này, anh ấy cảm thấy vô cùng bất bình và phẫn nộ.
Hearing this unfair verdict, he felt deeply indignant.
即使输了比赛,他心里依然有些不忿。
Mặc dù thua trận, trong lòng anh ấy vẫn có chút ấm ức, không cam tâm.
Even though he lost the match, he still felt somewhat indignant.
群众的眼中闪烁着忿怒的光芒。
Trong ánh mắt của quần chúng lóe lên tia sáng phẫn nộ.
The crowd's eyes flashed with anger.
对于这种无理的要求,大家都感到非常气忿。
Đối với yêu cầu vô lý này, mọi người đều cảm thấy hết sức tức giận.
Everyone felt deeply angry about such an unreasonable demand.
面对敌人的暴行,士兵们化悲忿为力量。
Đối mặt với tội ác của kẻ thù, các binh sĩ đã biến bi phẫn thành sức mạnh.
In the face of the enemy's atrocities, the soldiers turned their grief and indignation into strength.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây