ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
忿忿不平
fèn fèn bù píng
Bất bình, đầy phẫn uất, giận dữ không cam lòng
Hán việt: phẫn phẫn bất bình
—

Gợi nhớ

Từ "忿忿不平" (fèn fèn bù píng) mang nghĩa "Bất bình, đầy phẫn uất, giận dữ không cam lòng", kết hợp bởi 忿 (fèn - phẫn): "phẫn nộ" + 忿 (fèn - phẫn): "phẫn nộ" + 不 (bù - bất): "không" + 平 (píng - bình): "bằng phẳng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 忿: Khi trái tim (心) bị chia cắt (分) bởi những điều bất công, cơn giận dữ liền trào dâng không kìm nén nổi là nỗi tức giận, phẫn nộ (忿). • Chữ 忿: Khi trái tim (心) bị chia cắt (分) bởi những điều bất công, cơn giận dữ liền trào dâng không kìm nén nổi là nỗi tức giận, phẫn nộ (忿). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 平: Hai quả cân đặt đối xứng hai bên (丷) trên thanh cân (干) giữ cho mặt bàn cân luôn bằng phẳng, yên bình (平).

Thành phần cấu tạo

忿忿不平
fèn fèn bù píng
Bất bình, đầy phẫn uất, giận dữ không cam lòng
忿
fèn • phẫn
phẫn nộ
分
Phân
Chia / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
忿
fèn • phẫn
phẫn nộ
分
Phân
Chia / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
平
píng • bình
bằng phẳng
干
Can
Cân bằng (phía trong)
丷
Bát (biến thể)
Hai bên (phía trên)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Bất bình, đầy phẫn uất, giận dữ không cam lòng
Ví dụ (3)
miànduì面对zhè这jí极bù不gōngzhèng公正de的dàiyù待遇,tā他gǎndào感到fènfènbùpíng忿忿不平。
Đối mặt với sự đối xử vô cùng bất công này, anh ấy cảm thấy đầy phẫn uất bất bình.
Faced with this extremely unfair treatment, he felt deeply indignant and resentful.
tā他fènfènbùpíng忿忿不平de地sùshuō诉说zhe着zìjǐ自己zāoshòu遭受de的yuānqū冤屈。
Anh ấy bất bình kể lại những oan ức mà bản thân phải chịu đựng.
He indignantly recounted the injustices he had suffered.
tīngdào听到cáijué裁决jiéguǒ结果,zhīchízhě支持者men们dōu都xiǎnde显得fènfènbùpíng忿忿不平。
Nghe thấy kết quả phán quyết, những người ủng hộ đều tỏ rõ thái độ bất bình.
Upon hearing the ruling, the supporters all appeared resentful and indignant.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây