ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
纷
fēn
rối ren, nhiều và lộn xộn
Hán việt: phân
フフ一ノ丶フノ
7
场
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Những sợi tơ mỏng manh (纟) bị tách chia thành nhiều mối nhỏ (分) đan chéo vào nhau tạo nên cảnh rối ren, lộn xộn (纷).

Thành phần cấu tạo

纷
fēn
rối ren, nhiều và lộn xộn
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
分
Phân
Chia / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:rối ren, nhiều và lộn xộn
Ví dụ (5)
chūntiān春天lái来le了,huāyuán花园lǐ里kāimǎn开满le了wǔcǎibīnfēn五彩缤纷de的huāduǒ花朵。
Mùa xuân đến, trong vườn nở rộ những bông hoa rực rỡ đa sắc màu.
Spring has arrived, and the garden is full of colorful flowers.
zài在zhè这gè个fēnfánfùzá纷繁复杂de的shìjiè世界lǐ里,wǒmen我们xūyào需要bǎochí保持nèixīn内心de的píngjìng平静。
Trong thế giới đa dạng và phức tạp này, chúng ta cần giữ cho tâm hồn bình yên.
In this complicated and chaotic world, we need to keep our inner peace.
wǎnhuì晚会shàng上de的jiémù节目jīngcǎi精彩fēn纷chéng呈,guānzhòngmen观众们zhǎngshēng掌声búduàn不断。
Các tiết mục trong đêm hội vô cùng đặc sắc và đa dạng, khán giả vỗ tay không ngớt.
The performances at the evening gala were varied and精彩, and the audience kept applauding.
duìyú对于zhè这jiàn件shì事de的qǐyīn起因,dàjiā大家zhòng众shuō说fēn纷yún纭。
Về nguyên nhân của sự việc này, mọi người đưa ra những ý kiến rất đa dạng và khác nhau.
Opinions vary widely about the cause of this matter.
miànduì面对fēn纷zá杂de的xìnxī信息,wǒmen我们yào要xuéhuì学会dúlì独立sīkǎo思考。
Đối mặt với nguồn thông tin đa dạng và hỗn tạp, chúng ta phải học cách suy nghĩ độc lập.
When faced with a flood of mixed information, we must learn to think independently.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây