纷纷
HSK5
Động từ
Gợi nhớ
Từ "纷纷" (fēnfēn) mang nghĩa "lần lượt, một cách rối rít", kết hợp bởi 纷 (fēn - phân): "rối ren" + 纷 (fēn - phân): "rối ren". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 纷: Những sợi tơ mỏng manh (纟) bị tách chia thành nhiều mối nhỏ (分) đan chéo vào nhau tạo nên cảnh rối ren, lộn xộn (纷). • Chữ 纷: Những sợi tơ mỏng manh (纟) bị tách chia thành nhiều mối nhỏ (分) đan chéo vào nhau tạo nên cảnh rối ren, lộn xộn (纷).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 纷纷
Định nghĩa (2)
1
phó từ
Nghĩa:lần lượt, tới tấp, dồn dập, lũ lượt (chỉ hành động của nhiều người/vật xảy ra liên tiếp).
Ví dụ (5)
听完报告,大家纷纷鼓掌。
Nghe xong báo cáo, mọi người lần lượt vỗ tay nhiệt liệt.
After listening to the report, everyone broke into applause.
下课了,同学们纷纷走出教室。
Tan học rồi, các bạn học sinh lũ lượt bước ra khỏi lớp.
When class was over, the students filed out of the classroom one after another.
看到有人摔倒,路人纷纷上前帮忙。
Thấy có người ngã, người qua đường tấp nập tiến lên giúp đỡ.
Seeing someone fall down, passersby stepped forward to help one after another.
秋天到了,树叶纷纷落下。
Mùa thu đến rồi, lá cây thi nhau rụng xuống.
When autumn arrived, the leaves began to fall one after another.
企业纷纷采取措施应对危机。
Các doanh nghiệp lần lượt áp dụng biện pháp để đối phó khủng hoảng.
Companies have taken measures one after another to deal with the crisis.
2
tính từ
Nghĩa:lả tả, bời bời, xôn xao, hỗn loạn (thường dùng cho tuyết, mưa, lời bàn tán).
Ví dụ (5)
窗外大雪纷纷。
Ngoài cửa sổ tuyết rơi lả tả (tuyết lớn).
Snow was falling thick and fast outside the window.
这件事引起了议论纷纷。
Việc này đã gây ra những lời bàn tán xôn xao.
This matter sparked much discussion.
清明时节雨纷纷。
Tiết thanh minh mưa rơi lất phất (Thơ Đỗ Mục).
During the Qingming season, the rain falls thick and fast.
落叶纷纷,满地金黄。
Lá rụng bời bời, đầy đất một màu vàng kim.
Leaves were falling one after another, covering the ground in gold.
战火纷纷的年代已经过去了。
Cái thời chiến tranh loạn lạc khói lửa đã qua rồi.
The war-torn era has already passed.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây