ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
议论纷纷
yì lùn fēn fēn
Có rất nhiều cuộc thảo luận
Hán việt: nghị luận phân phân
—

Gợi nhớ

Từ "议论纷纷" (yì lùn fēn fēn) mang nghĩa "Có rất nhiều cuộc thảo luận", kết hợp bởi 议 (yì - nghị): "Thảo luận" + 论 (lùn - luận): "lý luận" + 纷 (fēn - phân): "rối ren" + 纷 (fēn - phân): "rối ren". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 议: Dùng lời nói chân tình (讠) bàn luận về điều hợp lẽ phải và đạo nghĩa (义) trong cuộc họp để cùng nhau thảo luận, nghị bàn (议). • Chữ 论: Dùng lời nói (讠) sắp xếp các ý tưởng theo trật tự mạch lạc (仑) để phân tích đúng sai chính là việc bàn luận, lý luận (论). • Chữ 纷: Những sợi tơ mỏng manh (纟) bị tách chia thành nhiều mối nhỏ (分) đan chéo vào nhau tạo nên cảnh rối ren, lộn xộn (纷). • Chữ 纷: Những sợi tơ mỏng manh (纟) bị tách chia thành nhiều mối nhỏ (分) đan chéo vào nhau tạo nên cảnh rối ren, lộn xộn (纷).

Thành phần cấu tạo

议论纷纷
yì lùn fēn fēn
Có rất nhiều cuộc thảo luận
议
yì • nghị
Thảo luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
义
Nghĩa
Ý nghĩa / âm đọc (nằm bên phải)
论
lùn • luận
lý luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
仑
Luân
Mạch lạc / âm đọc (nằm bên phải)
纷
fēn • phân
rối ren
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
分
Phân
Chia / âm đọc (bên phải)
纷
fēn • phân
rối ren
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
分
Phân
Chia / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Có rất nhiều cuộc thảo luận
Ví dụ (3)
tīngdào听到cáiyuán裁员de的xiāoxi消息,yuángōng员工men们yìlùnfēnfēn议论纷纷。
Nghe tin sa thải nhân viên, các nhân viên bàn tán xôn xao.
Upon hearing the news of layoffs, the employees were buzzing with discussion.
zhēnduì针对zhè这qǐ起chǒuwén丑闻,wǎngluò网络shàng上yìlùnfēnfēn议论纷纷。
Nhắm vào vụ bê bối này, trên mạng bàn tán xôn xao.
The internet is abuzz with talk over this scandal.
huìyì会议jiéshù结束hòu后,dàjiā大家duì对xīn新zhèngcè政策yìlùnfēnfēn议论纷纷。
Sau khi cuộc họp kết thúc, mọi người bàn tán xôn xao về chính sách mới.
After the meeting ended, everyone was talking animatedly about the new policy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây